Đồng nghĩa của opiate

Alternative for opiate

opiate /'oupiit/
  • tính từ
    • (từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện
    • làm buồn ngủ
    • làm tê đi
    • danh từ
      • thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
      • ngoại động từ
        • hoà với thuốc phiện

      Noun

      Opioid receptor agonist

      Trái nghĩa của opiate

      opiate Thành ngữ, tục ngữ

      Music ♫

      Copyright: Synonym Dictionary ©

      Stylish Text Generator for your smartphone
      Let’s write in Fancy Fonts and send to anyone.