ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)
to add a stone to somebody's cairn
tán dương người nào sau khi chết
Từ đồng nghĩa của cairn
Alternative for cairn
cairn /keən/
danh từ
ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)
to add a stone to somebody's cairn
tán dương người nào sau khi chết
Danh từ
An object or feature of a landscape or town that is easily seen and recognized from a distance, especially one that enables someone to establish their location
An cairn synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cairn, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của cairn