Nghĩa là gì: squeegeesqueegee /'skwi:'dʤi:/ (squilgee) /'skwil'dʤi:/
danh từ
chổi cao su (quét sàn tàu)
ống lăn (bằng cao su để dán ảnh)
ngoại động từ
quét bằng chổ cao su
lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt)
Từ đồng nghĩa của squeegee
Alternative for squeegee
squeegee /'skwi:'dʤi:/ (squilgee) /'skwil'dʤi:/
danh từ
chổi cao su (quét sàn tàu)
ống lăn (bằng cao su để dán ảnh)
ngoại động từ
quét bằng chổ cao su
lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt)
Danh từ
A tool consisting of a rubber blade at right angles to a handle, used for spreading, pushing or wiping liquid material on, across or off a surface, especially when cleaning glass, eg the windscreen of a vehicle or a shop window, to remove soapy water
An squeegee synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with squeegee, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của squeegee