pay for Thành ngữ, tục ngữ
pay for
1. give money for付钱
I have paid for these pens.我已付过这些钢笔的钱了。
You pay for it at the time you order it.你订购时就得付款。
2.have trouble because of因…而付出代价
When Bob could not get a good job,he realized he had to pay for all the years of fooling around instead of working hard in school.当鲍勃找不到理想的工作时,他意识到了这些年来他游手好闲,在学校不用心读书,因而得付出代价。
If you don't work now, you'll pay for it later when you fail your exams.你现在不好好学,到考试不及格时就得为此而付出代价。
You get what you pay for
Something that is very low in price is not usually of very good quality.
pay for|pay
v. To have trouble because of (something you did wrong or did not do); be punished or suffer because of. When Bob could not get a good job, he realized he had to pay for all the years of fooling around instead of working in school. Mary was very mean to John because she wanted to make him pay for all the years in which he had ignored her.
Compare: MAKE UP(3b), PAY OFF. trả trước
tiếng lóng Giàu có; được trả lương cao. Anh ấy từng là một nghệ sĩ hip-hop đáng kinh ngạc. Nhưng giờ anh ấy vừa quá trả trước để biết cuộc sống của người dân ngoài đường là như thế nào. trả trước cho
1. Theo nghĩa đen, để trả trước cho một cái gì đó phát sinh chi phí. Bạn sẽ phải trả trước cho chiếc bình mà con trai bạn vừa làm vỡ. Chúng tui không phải trả trước nước mà chúng tui đã sử dụng ở nơi chúng tui từng sống, vì vậy chúng tui đã bị sốc khi hóa đơn trước nước đầu tiên của chúng tui được gửi qua đường bưu điện sau khi chuyển đến đất nước này. Để trang trải chi phí của người khác. Tôi thà rằng bạn bất trả trước cho tui — Tôi nghĩ những người trong buổi hẹn hò đầu tiên nên sẻ chia chi phí của buổi tối. Chúng tui không có trước để trả cho mỗi khách hàng đến với chúng tui với một câu chuyện nức nở. Chịu đựng như một hình phạt hoặc sự chuộc tội cho một số hành động xấu hoặc sai trái. Hãy đánh dấu lời nói của tui — bạn sẽ trả trước cho chuyện vượt qua chúng tôi! Những đứa con đều đang phải trả giá cho tội ác của cha mình .. Xem thêm: pay pay addition (for something) (bằng cái gì đó)
to accomplish pay with article to addition for article or for accomplishing something. Tôi sẽ trả cho bạn khoản vay mà bạn vừa cho tui bằng số trước tôi có được từ chuyện bán chiếc xe của mình. Tôi sẽ trả cho bạn một tấm séc. trả
lòng kính trọng cuối cùng của một người (với ai đó) để đi dự đám aroma của một ai đó. Tôi vừa bày tỏ sự kính trọng cuối cùng của mình với ông Kantor vào ngày hôm qua. Rất nhiều người vừa đến để bày tỏ sự kính trọng cuối cùng của họ. trả trước cho một thứ gì đó
1. Lít để trả trước cho một cái gì đó. Bạn vừa trả trước cho tạp chí, hay tui sẽ? Không, tui sẽ trả trước cho nó.
2. Hình. Để chịu hình phạt cho một cái gì đó. Tên tội phạm sẽ phải trả giá cho tội ác của mình. Tôi bất thích những gì bạn vừa làm với tôi, và tui sẽ thấy rằng bạn phải trả giá cho điều đó. Max vừa trả trước cho những cách độc ác của mình .. Xem thêm: pay vừa trả
xem dưới lương. thanh toán cho
1. Trang trải các chi phí, bù trừ chi phí, như tui sẽ trả trước vé xem phim của bạn, hoặc Chiếc xe tải này sẽ tự thanh toán trong vòng một năm. [Giữa những năm 1300]
2. Hãy chuộc lỗi, hãy chịu đựng, như trong Ngài có thể trông tương tự như một nhà quản lý giỏi, nhưng người kế nhiệm sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình. [Cuối những năm 1600]. Xem thêm: thanh toán thanh toán cho
v.
1. Để đổi lại một số tiền: Tôi vừa trả 12 đô la cho đôi găng tay đó. Bạn vừa trả trước cho bữa ăn của chúng tui chưa?
2. Chịu chi phí hoặc hình phạt do sau quả của một số hành động: Bạn sẽ phải trả giá cho sự lười biếng của mình khi làm bài kiểm tra và làm bài bất tốt.
. Xem thêm: mod pay pay
. rượu say. Tôi nghĩ tui sẽ đi ra ngoài và được trả trước vào tối nay. . Xem thêm:
An pay for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pay for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pay for