too bad Thành ngữ, tục ngữ
too bad
a little bit sad, unfortunate Too bad Annie won't be home when I visit. I'd like to see her.
too bad|bad|too
adj. To be regretted; worthy of sorrow or regret; regrettable.

Used as a predicate.
It is too bad that we are so often lazy. It was too bad Bill had measles when the circus came to town. quá tệ
1. Biểu hiện của sự cảm thông, chia buồn hoặc tiếc nuối. Thật là tệ khi bạn sẽ bất thể đi cùng chúng tui vào cuối tuần này. Ôi, tệ quá. Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. A: "Tôi e rằng chúng tui sẽ phải hủy bỏ sự kiện." B: "Thật tệ. Tôi vừa rất mong chờ nó." 2. Được sử dụng một cách mỉa mai để hả hê hoặc cho thấy rằng một người bất bị lay động bởi những gì đang được mô tả. A: "Tôi thực sự mong chờ buổi hòa nhạc đó.! B:" Thật tệ khi tui đã nhận được chiếc vé cuối cùng rồi, đồ tồi! " B: “Chà, điều đó quá tệ! Bạn vừa không dọn dẹpphòng chốngcủa mình như tui yêu cầu, vì vậy bây giờ bạn vừa có cơ sở. "Xem thêm: tệ
(đó) quá tệ
Thật bất may; Tôi rất tiếc khi biết điều đó. Tom: Tôi bị thương ở chân trong lần đi bộ đường dài nhỏ của chúng ta. Fred: Quá tệ. Tôi có thể lấy cho bạn thứ gì đó được không? Tom: Không, tui sẽ sống. Bob: Chú tui vừa mới qua đời. Tom: Quá tệ. Tôi xin lỗi để nghe điều đó. Bob: Cảm ơn. Xem thêm: xấu
quá tệ
Thật bất may, như trong Quá tệ đôi giày bất vừa với bạn. [Cuối năm 1500] Xem thêm: xấu
quá tệ
được sử dụng để biểu thị điều gì đó thật đáng tiếc nhưng giờ vừa vượt quá tiềm năng thu hồi. InformalXem thêm: tệ
(nó) quá ˈbad
(đã nói)
1 được sử dụng để thể hiện sự thông cảm hoặc thất vọng: Thật tồi tệ bạn có thể ' t đến dự tiệc.
2 vừa từng tỏ ra bất thiện cảm: Tôi biết bạn bất muốn tui đi. Thôi, tệ quá, tui đi đây! Xem thêm: tệ
tệ quá
1. Được sử dụng để bày tỏ nỗi buồn hoặc sự cảm thông.
2. Được sử dụng để đáp lại một lời phản đối hoặc phàn nàn để bày tỏ sự khăng khăng rằng mong đợi của người nói sẽ được đáp ứng. so: badLearn more: