dry up Thành ngữ, tục ngữ
dry up
stop talking, be quiet I wish he'd dry up. He talks too much.
dry up|dry
v. 1. To become dry.
The reservoir dried up during the four-month drought. 2. To disappear or vanish as if by evaporating.
The Senator's influence dried up when he was voted out of office. 3.
slang To stop talking.

Often used as a command.
"Dry up!" Tony said angrily when his friend told him for the third time that he had made a mistake in his theme. Synonym: SHUT UP
1.
làm khô
1. Để mất độ ẩm. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dry" và "up". Này, nếu bạn bất muốn điểm đánh dấu đó bị khô, hãy đậy nắp lại! 2. Để loại bỏ sự ẩm ướt từ một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dry" và "up". Hãy để tui lấy cho bạn một chiếc khăn để bạn có thể lau khô vết tràn đó. Để chữa lành tình trạng viêm da, chẳng hạn như mụn trứng cá hoặc phát ban. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dry" và "up". Đừng lo lắng, bác sĩ vừa kê đơn thuốc có thể làm khô vết mẩn ngứa này ngay lập tức. Loại kem đó vừa làm khô mụn của tui gần như chỉ qua một đêm. Tình trạng da bị viêm, trở nên lành hoặc thuyên giảm. Nếu phát ban bất khô trong vài tuần, bạn nên đến gặp bác sĩ da liễu. Để đi xa hoặc rời đi. Ôi, hãy khô cạn và cho tui một chút yên bình và tĩnh lặng! 6. Để ngừng nói; im lặng. Thường được sử dụng như một mệnh lệnh. Ôi, khô cạn rồi! Tôi phát ngán khi nghe bạn phàn nàn .. Xem thêm: dry, up
Dry article up
1. . để làm cho hơi ẩm bị khô đi. Làm khô phần dầu tràn này bằng máy sấy tóc. Liệu máy sấy tóc có làm khô mớ hỗn độn này không?
2. để chữa phát ban da bằng cách sử dụng thuốc làm khô. Hãy sử dụng một số trong số này để cố gắng làm khô vết phát ban đó. Thuốc này sẽ làm khô vết phát ban của bạn trong vài ngày. Xem thêm: làm khô, làm khô
làm khô
1. Lít [vì một cái gì đó] để khô đi thành hư không. Cuối cùng, nước trên đường đua vừa cạn và cuộc đua có thể tiếp tục. Khi nào ruộng khô cạn để ta có thể gieo trồng?
2. Hình. [Để ai đó] im lặng hoặc biến đi. Khô đi, đồ ngốc! Tôi ước bạn sẽ khô cạn !. Xem thêm: làm khô, làm khô
làm khô
1. Dần dần trở nên kém hiệu quả, như trong Sau hai tập truyện ngắn, tiềm năng viết tiểu thuyết của anh ấy cạn kiệt. Cũng thấy khô cạn.
2. Ngừng nói; cũng là nguyên nhân để ngừng nói chuyện. Ví dụ, Dry up! Bạn vừa nói đủ. [Tiếng lóng; giữa những năm 1800]. Xem thêm: làm khô, làm khô
làm khô
v.
1. Không có chất lỏng hoặc hơi ẩm: Trong thời (gian) gian khô hạn, ao bị khô cạn.
2. Để làm cho thứ gì đó bất còn chất lỏng hoặc hơi ẩm: Cô ấy dùng khăn lau khô chiếc bàn ướt. Anh ấy đổ một ít nước lên quần và làm khô bằng máy sấy tóc.
3. Không còn tiềm dụng dần dần: Số trước trợ cấp cạn kiệt vì vấn đề kinh phí.
4. Để ngừng nói đột ngột: Nghi phạm nhận ra anh ta đang nói chuyện với cảnh sát mà bất có luật sư của mình và nhanh chóng cạn lời.
. Xem thêm: Dry, up
Dry up!
exclam. Câm miệng!; Đi đi và đừng làm phiền tôi! Ôi, khô cạn! Tôi vừa nghe đủ. . Xem thêm: khô. Xem thêm: