dig up Thành ngữ, tục ngữ
dig up
1.bring to light by digging what has been buried or hidden因挖掘而发现
An old Greek statue was dug up here last month.上个月这里挖出了一座古希腊雕像。
The archaeologists have dug up a remarkable collection of historical relics.考古工作者发掘出一大批历史文物。
These relics were dug up last year.这些文物是去年出土的。
2.make a money contribution出钱
We all dug up to keep the poor on relief last month.上个月我们大家都出钱救济穷人。
3.find or get sth. with some effort发现;找到
The girl dug up some useful material for her English composition.这女孩为写她的英文作文找到了一些有用的资料。
The newspaper loves to dig up scandals.报纸喜欢揭露丑闻。
He always manages to dig up a fresh excuse for being late.他总能为他的迟到找到这样那样的新借口。
4.break up(land)by digging;remove from the ground by digging 翻土;自地上挖掉
They are digging up land for a new garden.他们正在翻土建一个新花园。
They want to dig these trees up to make the street wider.他们想把这些树挖掉拓宽街道。
dig up|dig
v., informal To find or get (something) with some effort. Sue dug up some useful material for her English composition. Jim asked each boy to dig up twenty-five cents to pay for the hot dogs and soda.
Compare: DIG OUT. tìm hiểu
1. Theo nghĩa đen, để lật đất hoặc một chất tương tự bằng cách đào. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dig" và "up." Con nhím đất đáng yêu đó vừa đào khu vườn thảo mộc của tui trong năm thứ hai liên tiếp. Để khai quật hoặc nhổ một thứ gì đó bằng cách đào. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dig" và "up." Con chó tiếp tục chôn xương và đào chúng lên. Để tìm kiếm và tìm kiếm một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dig" và "up." Nếu bạn cho tui một chút thời (gian) gian, tui chắc chắn rằng tui có thể đào được chứng thư về ngôi nhà. Để khám phá thông tin tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dig" và "up." Một khi tui liên hệ với các nguồn thông thường của tui trên các tờ báo lá cải, tui sẽ có thể tìm ra một số vết bẩn về nữ diễn viên đó. tiếng lóng Hãy nghe! Này, ông chủ đang nói - đào lên !. Xem thêm: đào, lên đào ai đó hoặc cái gì đó lên
Hình. nỗ lực rất nhiều để tìm một ai đó hoặc một cái gì đó. (Có một ngụ ý rằng thứ hoặc người được đào lên bất phải là thứ mong muốn nhất, nhưng là tất cả những gì có thể tìm thấy.) Mary vừa hẹn ngày cho buổi khiêu vũ vào thứ Sáu tới. Tôi vừa đào được một công thức làm thịt heo anchorage với dứa. Tôi đào thợ mộc bất tính trước lắm .. Xem thêm: đào, lên Đào lên!
Sl. Lắng nghe một cách cẩn thận! John: Được rồi, các bạn! Đào lên! Bạn sẽ nghe điều này một lần và một lần duy nhất! Bill: Đào lên! Tôi sẽ chỉ nói điều này một lần. Bob: Đó là gì? Bill: Tôi nói nghe !. Xem thêm: đào đào
1. Tìm kiếm, tìm kiếm, thu thập, vì tui chắc chắn rằng tui có thể đào thêm một vài người ủng hộ. [Giữa những năm 1800]
2. đào một số bụi bẩn hoặc bùn đất. Tìm thông tin xúc phạm về ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ, Người biên tập vừa giao cho anh ta để đào bới tất cả những thứ bẩn thỉu trên các ứng viên. Việc sử dụng tiếng lóng của danh từ bẩn để chỉ "thông tin đáng xấu hổ hoặc tai tiếng" có từ khoảng năm 1840, nhưng cách diễn đạt ẩn dụ này mới hơn một thế kỷ. . Xem thêm: đào, lên đào lên
v.
1. Để khai quật hoặc phơi bày và tiếp cận thứ gì đó bằng cách đào: Các nhà khoa học vừa đào một hóa thạch khủng long. Những người cảnh quan vừa đào cây lên và trồng lại nó.
2. Để rải đất, tuyết hoặc chất khác lên bề mặt nào đó bằng cách đào sâu vào nó: Những chiếc xe tải vừa đào bãi cỏ của tui vào đêm qua.
3. Để khám phá hoặc tìm thấy điều gì đó thông qua nỗ lực phối hợp: Tôi vừa đào một số bức ảnh cũ ở phía sau tủ quần áo của mình. Vị thám hi sinh có ý định đào bới sự thật.
. Xem thêm: đào, lên Đào lên!
cảm thán. Nghe này!; Chú ý! Đào lên đi anh bạn! Cái này quan trọng. . Xem thêm: đào. Xem thêm:
An dig up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dig up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dig up