(hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải)
Từ đồng nghĩa của tartan
Alternative for tartan
tartan /'tɑ:tən/
danh từ
vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt)
(hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải)
Danh từ
A kind of woven woollen cloth with a distinctive pattern of coloured stripes intersecting at right angles, associated with Scottish Highlanders, different clans having their own distinctive patterns
An tartan synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tartan, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của tartan