trip up Thành ngữ, tục ngữ
trip up
make a mistake The teacher tripped up over the correct pronunciation of the president
trip up|trip
v. 1. To make (someone) unsteady on the feet; cause to miss a step, stumble, or fall. A root tripped Billy up while he was running in the woods, and he fell and hurt his ankle. 2. To cause (someone) to make a mistake. The teacher asked tricky questions in the test to trip up students who were not alert. tăng chuyến
1. Để vấp ngã, vấp ngã hoặc lạc lối. Bạn sẽ đi dạo phố với dây giày bất được buộc chặt như vậy! 2. Khiến ai đó bị vấp ngã, vấp ngã hoặc mất chân. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chuyến đi" và "lên". Các con, đừng chạy xung quanh mẹ khi mẹ đang nấu ăn, nếu bất con có thể làm mẹ khó chịu đấy! Anh ta vừa bị một thẻ vàng vì vấp ngã cầu thủ khác. Chùn bước, nói lắp, do dự, hoặc mắc lỗi, nhầm lẫn hoặc sai sót. Tôi vừa vấp ngã trong khi thuyết trình khi tui bắt đầu đọc nhầm thẻ. Khiến ai đó chùn bước, chần chừ hoặc mắc lỗi. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "chuyến đi" và "lên". Cô ấy luôn cố gắng vượt qua đối thủ của mình bằng những lời chế nhạo và những trò chơi đấu trí. Những tiếng la ó và chế nhạo của đám đông vừa thực sự khiến tui vấp ngã khi đến lượt của tui .. Xem thêm: trip, up cruise addition up
1. Lít để khiến ai đó đi du lịch; để dính chân ai đó. (Ai đó bao gồm cả chính mình.) Sợi dây thừng rải quanh boong vừa khiến anh ta vấp ngã. Các đường dây gây khó khăn cho các bay hành đoàn.
2. Hình. Khiến ai đó chùn bước khi nói, đang suy nghĩ, v.v. Mary đến trong khi người nói đang nói và sự mất tập trung vừa khiến anh ta mất tập trung. Tiếng ồn trong khán giả vấp phải loa .. Xem thêm: trip, up cruise up
Làm cho hoặc khiến ai đó mắc lỗi, như trong bài chung kết khác vừa vấp ngã khi anh ta được yêu cầu đánh vần "trireme , "hoặc Họ vấp anh ta với câu hỏi khó đó. [Nửa sau những năm 1700]. Xem thêm: trip, up cruise up
v.
1. Bị vấp ngã: Tôi bị vấp ngã khi đi lên cầu thang và bị thương ở mắt cá chân.
2. Khiến ai đó vấp ngã hoặc ngã: Cầu thủ bóng đá vừa chặn đối thủ của mình bằng một cú trượt bóng. Cầu thang gãy khiến anh ta vấp ngã.
3. Sai lầm: Tôi sẽ làm bài kiểm tra tốt hơn nếu tui không vấp phải ở phần cuối cùng.
4. Khiến ai đó mắc phải sai lầm: Việc anh ấy bất thể tập trung vào công chuyện khiến anh ấy luôn cảm giác khó chịu. Câu hỏi bất rõ ràng vừa làm cô bối rối.
. Xem thêm: trip, up. Xem thêm:
An trip up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with trip up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ trip up