square away Thành ngữ, tục ngữ
square away
put right for use or action Have you squared away your plans for your holidays yet?
square away|square
v. phr. 1. To arrange the sails of a ship so that the wind blows from behind.
The captain ordered the crew to square away and sail before the wind. 2.
informal To put right for use or action.

Often used in the passive or participle.
The living room was squared away for the guests. Harry got into trouble, but his scoutmaster talked with him and got him squared away. Synonym: STRAIGHTEN OUT. 3.
informal To stand ready to fight; put up your fists.
Jack and Lee squared away. Synonym: SQUARE OFF.
vuông
Để đặt hàng, sắp xếp, chuẩn bị hoặc chăm nom ai đó hoặc thứ gì đó một cách hợp lý. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "vuông" và "đi." Tôi sẽ ở ngay sau bạn. Tôi chỉ cần giải quyết một vài điều trước tiên. Bạn vừa bình phương các ứng dụng đó đi chưa? Tom's up in New York bình phương Bill đi năm đầu tiên ở lớn học .. Xem thêm: away, aboveboard
aboveboard addition abroad
để có ai đó hoặc thứ gì đó được sắp xếp hoặc chăm nom đúng cách. Xem liệu bạn có thể khiến Bob rời đi trong vănphòng chốngmới của anh ấy không. Khi bạn bỏ đi, hãy anchorage lại và chúng ta sẽ nói chuyện .. Xem thêm: đi, hình vuông
cách vuông
Đặt theo thứ tự; ngoài ra, hãy sẵn sàng cho. Ví dụ: Sau khi chúng tui đã bình phương các tệp, chúng tui có thể quyết định về kho tài liệu của năm tới hoặc Cô ấy phải dọn dẹp căn nhà trước khi rời thị trấn. Biểu thức này sử dụng hình vuông với nghĩa "sắp xếp theo nguyên tắc nào đó," gián tiếp đen tối chỉ hình vuông hình học. [Đầu những năm 1800]. Xem thêm: xa, vuông
vuông
v. Để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó sẵn sàng; đặt một cái gì đó theo thứ tự: Tôi bình phương bỏ đi công chuyện vănphòng chốngcòn lại của mình trước khi tui đi nghỉ. Hãy giải quyết những vấn đề này trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp. Các kế hoạch của chúng tui nên được bình phương trước khi chúng đến được đây.
. Xem thêm: sân khách, hình vuông. Xem thêm: