split up Thành ngữ, tục ngữ
split up
separate They seemed like a nice couple but they suddenly decided to split up last month.
split up|split
v. phr. 1. To separate; get a divorce. After three years of marriage, the unhappy couple finally split up. 2. To separate something; divide into portions. The brothers split up their father's fortune among themselves after his death. tách ra
1. Để tách hoặc chia thành hai hoặc nhiều phần, nhóm, bộ, v.v. Chúng tui sẽ tìm thấy chúng nhanh hơn nếu tất cả chúng tui chia nhỏ. Các chỏm băng ở hai cực sẽ bắt đầu tách ra nếu nhiệt độ toàn cầu tiếp tục tăng. Để làm cho một cái gì đó hoặc một nhóm tách ra hoặc chia thành hai hoặc nhiều phần nhỏ hơn, nhóm, tập hợp, v.v. Có thể sử dụng một danh từ hoặc lớn từ giữa "split" và "up". Hãy cầm chiếc rìu này và đi chẻ những khúc gỗ đó thành củi. Giáo viên chia lớp làm dự án theo nhóm.3. Để kết thúc một mối quan hệ lãng mạn với người khác. Cha mẹ tui chia tay khi tui chỉ mới năm tuổi. Mary nói rằng cô ấy vừa chia tay với Sarah, nhưng họ vừa có một mối quan hệ bất thể qua lại đến mức bất ai trong chúng ta còn ngạc nhiên nữa. Để khiến một cặp đôi lãng mạn kết thúc mối quan hệ của họ. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "split" và "up." Vấn đề cờ bạc của mẹ tui gần như vừa chia rẽ cuộc hôn nhân của bà ấy, nhưng bà ấy vừa được tư vấn và họ vẫn bên nhau cho đến ngày nay. Tommy đang lừa dối Jenny và Phil chia tay vì anh ấy vẫn còn yêu cô ấy đến điên cuồng .. Xem thêm: chia tay, chia tay chia tay người
để tách hai hoặc nhiều người (khỏi nhau). Nếu hai người bất ngừng nói chuyện phiếm, tui sẽ phải chia tay hai người. Tôi sẽ phải chia hai người đó ở góc .. Xem thêm: tất cả người, tách ra, chia nhỏ chia một người nào đó hoặc một cái gì đó (thành một cái gì đó)
để chia tất cả người hoặc tất cả thứ thành một cái gì đó, chẳng hạn như nhóm. Tôi phải chia nhóm thành hai phần — có rất nhiều người vừa xuất hiện. Tôi chia lớp thành hai phần thảo luận .. Xem thêm: split, up breach up (with someone)
[for someone] to breach from someone; để chia tay một cuộc hôn nhân hoặc một mối tình. Jeff chia tay với Judy. Tôi vừa nghe nói rằng họ vừa chia tay với nhau .. Xem thêm: chia tay, chia tay chia tay
v.
1. Để tách một ai đó hoặc một cái gì đó, chẳng hạn như người hoặc nhóm; disunite addition or something: Sự khác biệt về nghệ thuật chia rẽ nhóm. Họ vừa ở bên nhau quá lâu nên để một cuộc tranh cãi nhỏ có thể chia rẽ họ.
2. Trở thành công ty bị chia hoặc một phần do bất hòa hoặc bất đồng: Cha mẹ tui chia tay sau 20 năm chung sống.
3. Để phân chia thứ gì đó, như để thuận tiện hoặc đặt hàng thích hợp: Họ chia phần trước còn lại cho nhau và chia tay nhau. Chúng tui chia dự án thành các giai đoạn.
4. Để trở thành bị chia hoặc có thể chia được: Hãy chia thành các đội. Bài thơ này bất chia thành các khổ thơ rất hay.
. Xem thêm: tách, chia chia nhỏ
1. trong. để tách biệt. Hai người chia tay và đi theo con đường riêng.
2. N. một hành động chia cắt hoặc chia tay. (Thường là chia tách.) Mọi người đều vừa chuẩn bị tinh thần cho chuyện chia tách công ty. . Xem thêm: tách, lên. Xem thêm:
An split up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with split up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ split up