run you out Thành ngữ, tục ngữ
run you out
force you to leave, the bum's rush If they find drugs in your room they'll run you out of the hotel. hết
1. Để rời khỏi (một nơi nào đó) rất nhanh bằng hoặc bằng cách chạy. Cô ấy vừa rơi nước mắt sau khi anh ấy nói với cô ấy rằng mối quan hệ của họ vừa kết thúc. Tôi vừa rất xấu hổ sau khi đọc bài thuyết trình của mình, đến nỗi tui chỉ thu dọn đồ đạc và chạy ra khỏi phòng. Bị cạn kiệt thứ gì đó; để sử dụng hoặc bán tất cả những thứ có sẵn. Thường được theo sau bởi "of (cái gì đó)." Tốt hơn chúng ta nên dừng lại ở lối ra tiếp theo để đảm bảo rằng chúng ta bất bị hết xăng. Cửa hàng vừa hết nước đóng chai và đồ hộp sau khi chính phủ đưa ra thông báo về cơn bão. Chúng ta còn sữa hay vừa hết? 3. Để rời đi trong một khoảng thời (gian) gian ngắn. Tôi phải chạy ra ngoài và làm một vài chuyện lặt vặt. Bạn có cần gì không? Liệu ai đó có chạy ra ngoài để mua thêm vài chiếc bánh hamburger nữa không? 4. Để từ bỏ một mối quan hệ lãng mạn với một người. Thường được theo sau bởi "on (ai đó)." Tôi bất biết mình sẽ làm gì nếu Sarah hết mình. Tôi nghĩ Jack thực sự yêu tôi, nhưng anh ấy vừa hết ngay khi tui không kiếm được nhiều trước như trước. Để xua đuổi hoặc xua đuổi ai đó (khỏi một nơi nào đó) bằng vũ lực hoặc sự đe dọa của họ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "run" và "out." Cảnh sát trưởng vừa đuổi bọn cướp ra khỏi thị trấn vào mùa đông năm ngoái, nhưng có vẻ như chúng vừa trở lại một lần nữa. Các nhân viên bảo vệ vừa chạy ra khỏi những tên trộm trước khi chúng có thể lẻn vào nhà kho. Vợ tui đã đuổi tui ra ngoài khi cô ấy phát hiện ra rằng tui đã đánh bạc số trước tiết kiệm cả đời của chúng tui .. Xem thêm: ra ngoài, chạy chạy ra ngoài (với ai đó)
để khởi hành và bỏ lại ai đó. Cuộc hẹn hò của tui đã kết thúc với tui tại nhà hàng, và tui phải thanh toán hóa đơn. Bạn trai của cô ấy vừa chạy ra ngoài khi cô ấy cần anh ấy nhất .. Xem thêm: hết, chạy hết
1. Sử dụng hết hoặc cạn kiệt, vì nguồn cung cấp của chúng tui đã cạn kiệt. [Cuối những năm 1600]
2. Bắt buộc phải rời đi; tiễn chạy, def. 5.
3. Trở thành không hiệu, hết hạn, như trong bảo hiểm của người thuê nhà của chúng tui đã hết vào tháng trước. [c. 1300] Cũng xem hết; Chạy ra. . Xem thêm: hết, chạy cạn trên
Sa mạc, bỏ rơi, như trong Người cạn kiệt gia (nhà) đình. [Nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: bật, hết, chạy hết
v.
1. Để nhanh chóng đi bộ đến một nơi xa xôi hoặc bên ngoài: Hãy chạy ra hồ và bơi.
2. Để thực hiện một chuyến đi ngắn để lấy hoặc mua thứ gì đó, đặc biệt là bằng ô tô: Tôi sẽ chạy ra ngoài để uống thêm một ít bia.
3. Được sử dụng cho đến khi bất còn gì: Nguồn cung cấp của chúng tui cuối cùng vừa hết và chúng tui không có gì để ăn.
4. Để sử dụng thứ gì đó cho đến khi bất còn gì nữa: Tôi nghĩ chúng ta vừa hết kem đánh răng. Mang theo đủ trước để bất bị cạn kiệt trước ngày trở về.
5. Để buộc ai đó rời đi bằng vũ lực hoặc đe dọa: Cảnh sát trưởng vừa đuổi bọn côn đồ ra khỏi thị trấn. Chúng tui lẻn vào sân để lấy bóng, và một cặp chó afraid ác vừa đuổi chúng tui ra ngoài.
6. Trở nên không hiệu, đặc biệt là theo thời (gian) gian: Hợp cùng bảo hiểm của chúng tui sẽ hết hạn vào tuần tới.
. Xem thêm: hết, chạy. Xem thêm:
An run you out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run you out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run you out