Nghĩa là gì:
run up
run up- lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
- xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
- (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)
run up Thành ngữ, tục ngữ
run up
pull something up on a rope We ran up the flag early this morning before the parade started.
run up against (something)
encounter They ran up against many problems when they were building the freeway.
run up against
1. meet by chance ;encounter碰到;偶遇
I thought we would be successful,but we ran up against a lack of money.我本以为我们会成功,但因资金短缺而受阻。
Could you help me?I've run up against a few problems.你能帮我 一下吗?我碰上了几个问题。
2.collide with与…相撞
In the dark he ran up against a big tree.黑暗中,他撞到一棵大树上去了。
run up to
1.amount to总额达到
The bill for the repairs might run up to £300.修理费可能会多达300 英镑。
2.come near to as by running跑近
The child ran up to the teacher to show her his drawing.这个孩子跑到老师身边,让她观看他的画。
run wild get out of control 失去控制;胡闹The new teacher lets the children run wild.这位新教师听任孩子们胡闹。
Prices were running wild all over the country.全国物价普遍在上涨。
rush at run towards so as to attack向…冲去;扑向…
He rushed at his enemy with a drawn sword.他拔出刺刀,向敌人冲去。
run up|run
v. phr. 1. To add to the amount of; increase. Karl ran up a big bill at the bookstore. 2. To put together or make hastily; sew quickly together. Jill ran up a costume for the party on her sewing machine. 3. To pull (something) upward on a rope; put (something) up quickly. The pirates ran up the black flag.
runner-up|run up|runner
n. The person who finishes second in a race or contest; the one next after the winner. Tom won the race and Jack was runner-up. Joan was runner-up in the contest for class secretary.
Compare: SECOND-BEST.chạy lên
1. động từ Treo hoặc nâng cao một cái gì đó, đặc biệt là một lá cờ. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "run" và "up." Hãy chắc chắn rằng lá cờ bất chạm đất khi bạn chạy nó vào buổi sáng.2. động từ Để tích lũy một hóa đơn hoặc khoản nợ lớn mà một người có nghĩa vụ phải trả. Chúng tui đã phải trả một hóa đơn lớn khi ở trong khu nghỉ dưỡng sang trọng ở Las Vegas, nhưng Jake nhất quyết đòi trả tiền. Rõ ràng, anh ấy vừa mắc rất nhiều khoản nợ thẻ tín dụng mà bất thể trả hết, vì vậy anh ấy vừa vượt biên sang Canada.3. động từ Để làm cho giá trị của một cái gì đó tăng lên. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "run" và "up." Tin tức về chuyện công ty tăng gấp đôi sản lượng thiết bị máy tính bảng rất phổ biến của họ vừa đưa cổ phiếu của họ lên mức cao kỷ lục.4. động từ Chạy và dừng lại trước ai đó hoặc cái gì đó. Tôi vừa thấy đứa trẻ hàng xóm chạy đến bấm chuông cửa nhà chúng tôi. Cô ấy chạy đến bên tui và ôm tui thật chặt.5. động từ Trong thể thao, để tiếp tục thêm vào điểm số của một người mặc dù vừa chắc chắn giành chiến thắng do dẫn trước, một thực tế được coi là tinh thần thể thao kém. Họ vừa dẫn trước 30 điểm và giờ họ chỉ đang tăng điểm.6. danh từ Sự gia (nhà) tăng, có lẽ là nhanh chóng hoặc đột ngột. Các chuyên gia (nhà) cho rằng chuyện tăng giá là do nhu cầu tăng đột ngột.7. danh từ Khoảng thời (gian) gian trước khi một sự kiện hoặc sự xuất hiện. Không thiếu những đoán trước trong thời (gian) gian chuẩn bị cho cuộc bầu cử.. Xem thêm: chạy, chạychạy lên
n. một chuyển động tăng giá trị của một hoặc nhiều chứng khoán. (Thị trường chứng khoán.) Thị trường vừa có một đợt tăng giá tốt trong tuần qua. . Xem thêm:
An run up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run up