pay him back Thành ngữ, tục ngữ
pay him back
do what he did to you, get revenge Sally paid Harry back by going on a date with Jim. trả vốn
1. Để trả trả một số trước đã vay. Nếu bạn bất trả lại khoản vay của mình trong các khoản trả lũy hàng tháng tối thiểu, ngân hàng sẽ bắt đầu tính phí cắt cổ. Để trả ơn ai đó hoặc nhóm nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pay" và "back". Tôi bất phiền khi bạn vay trước từ tôi, nhưng hãy trả lại cho tui càng sớm càng tốt. Nếu bạn bất trả lại ngân hàng, họ có thể chiếm đoạt nhà của bạn! 3. Để trả ơn cho một ai đó hoặc một số nhóm. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pay" và "back". Cảm ơn bạn rất nhiều vì vừa chăm nom bọn trẻ khi tui ở trong bệnh viện! Tôi bất biết làm thế nào tui sẽ trả lại cho bạn. Nhiều người tin rằng sự thúc đẩy của chính trị gia (nhà) đối với chuyện bãi bỏ quy định là cô ấy đang trả trước lại cho các tập đoàn vừa gián tiếp tài trợ cho chiến dịch của cô ấy.4. Để trả thù hoặc trả thù ai đó hoặc nhóm nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pay" và "back". Sếp vừa trả ơn cho tui vì những lời chỉ trích của tui bằng cách giao cho tui những công chuyện buồn tẻ và nhức óc nhất có thể. Cách tốt nhất để trả ơn cho những kẻ bắt nạt từ thời (gian) trung học là cho họ thấy bạn vừa trở nên thành công như thế nào khi trưởng thành .. Xem thêm: trả lại, trả trả vốn
Trả thù hoặc quả báo. Nhiều người tin rằng chuyện bị giáng chức là sự đền đáp cho chuyện ông từ chối ủng hộ luật pháp. Tôi có thể thấy anh ta lảo đảo đến chỗ chúng tôi, say khướt như một con chồn hôi và đang tìm kiếm sự trả lương. hãy trả lại trước cho ai đó
1. . Lít để trả lại trước đã vay từ một người. Bạn nợ tui tiền. Khi nào bạn sẽ trả lại trước cho tôi? Bạn phải trả lại cho John. Bạn vừa nợ anh ta trước trong một thời (gian) gian dài. Bạn phải trả lại tất cả những người bạn nợ tiền.
2. Hình. Để có được thậm chí với ai đó [để làm điều gì đó]. Tôi sẽ trả lại cho cô ấy những gì cô ấy vừa nói về tôi. Fred cuối cùng sẽ trả lại cho Mike. Anh ta mang mối hận thù trong một thời (gian) gian dài. Anh ta có ý định trả ơn cho tất cả những ai vừa làm sai anh ta !. Xem thêm: trả lại, trả trả lại cái gì (cho ai đó)
để trả ơn ai đó. Tôi vừa trả lại trước cho Jerry. Tôi có thể trả lại trước cho George bây giờ không? Vui lòng trả lại trước ngay bây giờ .. Xem thêm: trả trả, thanh toán trả trả
1. Trả một khoản nợ hoặc một khoản vay, tui sẽ trả lại cho bạn vào tháng tới.
2. Ngoài ra, hãy trả lại bằng cùng xu của chính ai đó. Hãy trả thù cho chính mình, trả ơn bằng hiện vật, như khi anh ta nghĩ rằng anh ta có thể thoát khỏi chuyện sao chép kế hoạch của tôi, nhưng tui sẽ trả lại anh ta bằng chính cùng tiền của mình. Cụm từ này đề cập đến chuyện hoàn trả một khoản nợ bằng chính loại trước tệ mà khoản trước đó vừa được cho vay. [c. 1600]. Xem thêm: trả lại, trả trả lại
v.
1. Để trả lại một số trước đã vay: Bạn sẽ trả lại 60 đô la mà tui đã đưa cho bạn vào tháng trước chứ? Cuối cùng họ vừa trả lại tiền.
2. Để trả lại cho ai đó một số tiền: Tôi có thể bất có đủ trước để trả lại cho họ. Chúng tui cần trả lại trước cho ngân hàng.
3. Thưởng hoặc phạt ai đó vì điều gì đó: Sau tất cả những nỗ lực làm chuyện chăm chỉ của họ, đội vừa được đền đáp bằng một chiến thắng. Sau khi họ đánh bại chúng tôi, chúng tui đã trả ơn họ bằng chiến thắng trong loạt trận.
. Xem thêm: trả lại, trả tiền. Xem thêm:
An pay him back idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pay him back, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pay him back