muddle through Thành ngữ, tục ngữ
muddle through
manage to do or complete sth.,despite lack of knowledge or skill 勉强过得去
It always amazes me how Tom manages to muddle through.令我惊奇的是汤姆不知怎么总能混下去。
He knows enough mathematics to muddle through in his job.他懂得一些数学,工作上大体可以对付过去。 lúng túng trong quá trình
Để xoay sở để trả thành, trả thành hoặc tiến bộ qua (điều gì đó) mà bất được chuẩn bị, trang bị, kỹ năng thích hợp, v.v. Tôi lúng túng trong cuộc phỏng vấn xin chuyện đó vì lúc đó tui đang bị cảm. Tôi bất thực sự hiểu một nửa nội dung cuốn sách nói về điều gì, nhưng tui đã tìm hiểu kỹ và hy vọng bài giảng sẽ giúp điền vào chỗ trống. Anh ấy vừa dành phần lớn thời (gian) gian tổ chức tiệc tùng ở trường lớn học, nhưng anh ấy vẫn vượt qua được điểm trung bình C. Xem thêm: muddle, qua ataxia through (something)
để vượt qua điều gì đó khó xử. Chúng tui chưa luyện tập bài hát này đủ nên chúng tui chỉ lướt qua nó. Chúng tui không biết mình phải làm gì, vì vậy chúng tui đã lẩm nhẩm .. Xem thêm: muddle, qua ataxia through
Lúng túng điều gì đó, xoay xở nhưng lúng túng, như trong dàn hợp xướng bất bao giờ biết cách xếp hàng lên, nhưng chúng tui không hiểu bằng cách nào đó. [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: muddle, qua ataxia qua
v. Để làm một số nhiệm vụ kém hoặc bất có động lực mạnh mẽ: Tôi quên sách nấu ăn, vì vậy chúng tui chỉ tìm hiểu công thức mà bất có nó.
. Xem thêm: vo chong, qua. Xem thêm:
An muddle through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with muddle through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ muddle through