muck up Thành ngữ, tục ngữ
muck up
1.make dirty弄脏
He fell down and came home with his clothes all mucked up.他摔了一跤,回家时衣服都弄脏了。
Clean your shoes on the mat,or you'll muck up the floor.把鞋子在垫上擦干净,否则你会把地板弄脏的。
2.spoil;make a mess of搞糟
The hairdresser has really mucked my hair up this time.He's cut it much too short.理发师这次真把我头发弄坏了,他剪得太短了。
They have mucked my plan up completely.他们把我的计划全搞乱了。 muck up
Để làm hỏng hoặc lộn xộn thứ gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "muck" và "up." Boy, bạn thực sự làm hỏng báo cáo này, và tui không có thời (gian) gian để sửa nó ngay bây giờ .. Xem thêm: muck, up muck article up
để làm hỏng điều gì đó. Tôi bất bao giờ nên tin tưởng Jim với công chuyện sửa chữa. Anh ấy nhất định phải bỏ nó đi. Tôi vừa yêu cầu cô ấy tiếp quản cho tui trong khi tui đi vắng, và cô ấy vừa thực sự hài lòng. She mucked up the accomplished accord .. Xem thêm: muck, up muck up
Bùng nổ, thiệt hại, làm loạn, như trong Đừng để anh ấy viết bản kiểm điểm; anh ấy chắc chắn sẽ hiểu nó. Thành ngữ này đen tối chỉ động từ muck với nghĩa "rải phân lên." [Đầu những năm 1900] Để biết từ cùng nghĩa, hãy xem lỗi. . Xem thêm: muck, up muck up
v. Tiếng lóng
1. Để làm cho thứ gì đó bẩn hoặc bị ô nhiễm, đặc biệt là với bùn, cáu bẩn hoặc chất tương tự: Đừng bước vào vũng nước đó; bạn sẽ lắp giày của mình. Các bánh răng trong bộ truyền động của ô tô đều bị ăn khớp.
2. Làm cho một số chất lỏng trở nên bất rõ ràng hoặc bất thể sử dụng được bằng cách khuấy động các phần hi sinh lắng xuống dưới đáy: Thật bất may, tất cả các hoạt động nạo vét trong sông vừa khiến nước bị tắc nghẽn đến mức chúng tui không thể đi bơi. Những cơn mưa làm nước dâng cao, khiến những người lặn biển khó nhìn thấy.
3. Để làm cho thứ gì đó bất thể sử dụng được bằng cách làm gián đoạn những gì sẽ bất bị xáo trộn: Tôi vừa cố gắng kết hợp những ý tưởng này vào bài báo của mình vào phút cuối, nhưng tất cả những gì họ làm là làm nó bị xáo trộn. Người biên tập vừa ngăn tác giả đăng tải cuốn sách bằng những bản sửa đổi bất cần thiết.
. Xem thêm: muck, up muck article up
tv. để làm rối tung một cái gì đó lên; để làm hỏng một cái gì đó. Cố gắng bất làm hỏng nó lần này. . Xem thêm: muck, something, up. Xem thêm:
An muck up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with muck up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ muck up