muck around Thành ngữ, tục ngữ
muck around
1.spend time in an aimless or idle way闲荡;混日子
If I were you,I'd stop mucking about and look for a job.我要是你的话,就不再整天无所事事,而去找一份工作干。
The square was full of people mucking around.广场上尽是些闲逛的人。
2.handle sth.playfully or in a clumsy way瞎弄;乱弄
He keeps mucking about with things he doesn't understand.他总是瞎弄他所不明白的东西。
Someone has been mucking about with my bicycle.有人在瞎搞我的自行车。
3.irritate激怒
He seems to enjoy mucking me about.他似乎以气我取乐。
He hates customers who muck him about.他恨那些使他生气的顾客。
4.behave in a silly,playful or foolish way胡闹
I'll send the pair of you to see the headmaster if you don't stop mucking about.你们要是不停止胡闹,我就把你们两个都送去见校长。 xung quanh
1. Để được nhàn rỗi hoặc làm điều gì đó mà bất có nhiều mục đích. Đừng loanh quanh nữa và giúp tui đổ rác! Sau một tuần căng thẳng mà tui đã trải qua, tui mong được anchorage quần bên nhà vào cuối tuần. Bạn đang làm gì với những cái đầu đốt ngón tay? Bạn sẽ gặp rắc rối. Để can thiệp, can thiệp hoặc điều chỉnh, thường theo cách bất cẩn thận hoặc ngẫu nhiên. Vui lòng bất làm phiền với bộ điều nhiệt, tui đã đặt nó chính xác theo cách tui muốn. Tôi vừa say mê với giai điệu nhưng bất thể hiểu được nó trả toàn đúng .. Xem thêm: xung quanh, muck muck about
hoặc muck aboutv. Để dành thời (gian) gian nhàn rỗi; putter: Chúng tui đã trải qua những buổi chiều mùa hè của mình quanh quẩn trên những cánh cùng và ao hồ. Tôi ở nhà và ủ rũ suốt ngày.
. Xem thêm: xung quanh, muck. Xem thêm:
An muck around idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with muck around, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ muck around