keep away Thành ngữ, tục ngữ
keep away
1.remain a distance from;prevent sb.from coming or going near;avoid coming 不要接近;阻止某人干某事
Nothing will keep me away from the exciting play.什么也无法阻止我去看那出令人激动的戏。
Keep away from the fire.不要靠近那火。
You'd better keep away from the dog.你最好不要靠近那条狗。
Keep the child away from the water's edge.不要让孩子靠近河边。
What kept you away yesterday? 昨天你为什么没有来?
2.abstain 戒
He keeps away from liquor and tobacco.他不吸烟,也不喝酒。
keep away|keep
v. phr. To remain at a distance from. Her mother advised Diane to keep away from men offering a ride. tránh xa (với ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để duy trì sự ngăn cách vật lý, như giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật. Các con, tránh xa cái tổ ong đó ra! 2. Để khiến ai đó hoặc điều gì đó giữ khoảng cách vật lý với ai đó hoặc điều gì đó khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "away." Giữ bọn trẻ tránh xa tổ ong đó! Giữ dì Mildred tránh xa tôi, được không? Cô ấy có thể là một người cằn nhằn như vậy. Để tránh điều gì đó, thường là vì nó có hại hoặc nguy hiểm. Nhưng bất có bánh cho chú Al - chú ấy phải tránh xa đồ ngọt. Tôi nghĩ cuối cùng cô ấy cũng bắt đầu tránh xa thuốc lá. Để khiến ai đó bất làm được điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "keep" và "away." Chúng tui rất thất vọng vì cơn bão này đang khiến chúng tui phải rời xa chuyến đi của mình .. Xem thêm: tránh xa, giữ lấy, ai đó giữ ai đó hoặc điều gì đó tránh xa (từ một người nào đó hoặc một cái gì đó)
để duy trì khoảng cách vật lý giữa một người nào đó hoặc cái gì đó và ai đó hoặc cái gì đó, trong bất kỳ sự kết hợp nào. Tôi sẽ cố gắng để những người hút thuốc tránh xa bạn. Cố gắng giữ con chó tránh xa lò nướng .. Xem thêm: tránh xa, giữ tránh xa
(từ ai đó hoặc điều gì đó) Đi xa (từ ai đó hoặc điều gì đó) .. Xem thêm: tránh xa, giữ lại tránh xa
v.
1. Giữ khoảng cách với thứ gì đó, đặc biệt là điều nên tránh: Bạn nên tránh xa dây điện rơi sau mưa bão để bất bị điện giật. Con chó đang có tâm trạng xấu, vì vậy bạn nên tránh xa.
2. Để khiến ai đó hoặc thứ gì đó ở khoảng cách với thứ gì đó: Giữ con mèo của bạn tránh xa con chó của tôi! Cất kẹo đi — Tôi đang ăn kiêng.
3. Tránh sử dụng hoặc làm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó có hại: Bác sĩ nói tui nên tránh xa rượu.
4. Khiến ai đó hoặc điều gì đó từ chối làm điều gì đó: Không gì có thể ngăn cản tui đi nhanh đến thăm bạn. Tôi thích trượt tuyết vào mùa đông, và bất gì có thể ngăn cản tôi.
. Xem thêm: đi, giữ. Xem thêm:
An keep away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep away