keep at Thành ngữ, tục ngữ
keep at
persist with He has decided to keep at his studies so I am sure he will succeed.
keep at arm's length
keep at a distance 保持一段距离
You had better keep him at arm's length.你最好不要和他过分亲近。
Keep at it!
Idiom(s): Keep at it!
Theme: PERSISTENCE
Keep doing what you are doing!; Keep trying! (Encouragement to keep working at something.)
• The boss told me to keep at it every time he passed my desk.
• Keep at it, Tom! You can do it!
Keep at bay
If you keep someone or something at bay, you maintain a safe distance from them.
keep at|keep
v. To continue to do; go on with. Mary kept at her homework until she finished it.
Compare: KEEP ON1, KEEP UP(1b). giữ ở (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để tiếp tục cố gắng làm hoặc đạt được điều gì đó, đặc biệt là sau những thất bại hoặc thất bại ban đầu. Thường được sử dụng một mệnh lệnh, đặc biệt là trong cụm từ "giữ ở đó." Nếu bạn thực sự muốn trở thành một họa sĩ truyện tranh, bạn phải luôn cố gắng! Bạn bất thể bỏ cuộc sau lần bị từ chối đầu tiên. Tôi cảm giác tốt hơn nhiều khi tui tập thể dục trong suốt thai kỳ. Kiên trì cố gắng thúc đẩy ai đó làm điều gì đó, điển hình là thông qua tương tác thường xuyên, nhắc nhở hoặc thậm chí cằn nhằn. Chúng tui cần giữ cho các thượng nghị sĩ của mình để cho họ biết rằng chúng tui không ủng hộ luật này theo bất kỳ cách nào. Mẹ luôn giữ tui làm bài tập và tui rất biết ơn mẹ vì điều đó. Xem thêm: hãy giữ ai đó ở chuyện gì đó
để đảm bảo ai đó tiếp tục làm chuyện gì đó. Hãy giữ Walter làm chuyện nhà của anh ấy. Tôi ốm đến mức bất thể giữ mình trong công việc. Xem thêm: accumulate accumulate at addition
(about something) Tiếp tục theo đuổi ai đó (about something) Xem thêm: accumulate accumulate tại một cái gì đó
để kiên trì làm một cái gì đó; để tiếp tục cố gắng làm điều gì đó. John vẫn tiếp tục bức tranh của mình cho đến khi toàn bộ ngôi nhà được trả thành. Hãy tiếp tục công chuyện nếu bạn muốn trả thành nó. Xem thêm: giữ giữ tại
1. Kiên trì hoặc kiên trì làm điều gì đó. Ví dụ, nếu bạn tiếp tục với môn toán của mình, bạn sẽ sớm thành thạo nó. Nó cũng được đặt như giữ nó, như trong Ngài vừa giữ nó cả ngày và cuối cùng vừa hoàn thành bản báo cáo. [Đầu những năm 1800]
2. giữ ở ai đó. Nag, quấy rối hoặc làm phiền ai đó, như trong Bạn phải giữ Carl nếu bạn muốn anh ta làm việc, hoặc Anh ta luôn ở bên Millie. Cũng xem giữ sau. Xem thêm: giữ giữ tại
v.
1. Để tiếp tục nỗ lực vào một thứ gì đó; kiên trì trong một cái gì đó: Câu đố ô chữ rất khó, nhưng cô ấy vẫn tiếp tục và cuối cùng vừa giải được nó.
2. Để thúc đẩy hoặc nhắc nhở ai đó kiên trì làm điều gì đó: Bạn sẽ phải giữ cho tui về công chuyện sân đó.
Xem thêm: keepLearn more:
An keep at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep at