come between Thành ngữ, tục ngữ
come between
1.interfere in the affairs of干预…之间的事情
He tried to come between the quarrelling men.他设法干预吵架人之间的争端。
2.separate;cause trouble between …分开;在…之间制造麻烦
He suddenly realized that a misunderstanding had come between them.他突然意识到一种误解使他们之间产生了隔阂。
His motherinlaw came to live in his home,and as time passed she came between him and his wife.他的岳母住在他家,随着时间的推移,她使他与他妻子之间产生了矛盾。
come between|come
v. To part; divide; separate. John's mother-in-law came to live in his home, and as time passed she came between him and his wife. Bill's hot rod came between him and his studies, and his grades went down. giữa (hai người trở lên)
1. Được định vị giữa hai hoặc nhiều người. Xếp hàng theo thứ tự bảng chữ cái. Billy, bạn nằm giữa Alice và Chris. Gây rắc rối cho mối quan hệ lãng mạn hoặc tình bạn của hai người trở lên. Tôi biết họ đang phải chịu rất nhiều căng thẳng, nhưng tui hy vọng họ sẽ bất để những rắc rối tài chính giữa họ. Tôi cảm giác như có gì đó vừa xảy ra giữa tui và bạn cùng phòng, nhưng tui không biết đó là gì .. Xem thêm: between, come, added appear amid (someone and addition else)
1. Lít ở giữa hai người. Đó là chỗ của tôi, ở đó. Tôi đến giữa Maria và Lynn. Trong hàng các thí sinh, tui đứng giữa Bob và Bill.
2. Hình. Để can thiệp vào chuyện tình cảm của người khác; để chia tay một cặp tình nhân. Don't appear amid Terri and Jeff .. See more: between, appear appear amid (something and article other)
để có vị trí giữa vật này và vật khác. Tháng 4 đến giữa tháng 3 và tháng 5. Tập này có từ số mười bốn đến mười sáu .. Xem thêm: giữa, đến đến giữa
Chia rẽ, gây phản, như trong tui không muốn giữa vợ và chồng. Thành ngữ này chuyển nghĩa đen của cụm từ, "can thiệp" (như trong Tập 6 nên nằm giữa Tập 5 và 7), thành sự can thiệp theo nghĩa bóng. . Xem thêm: between, appear appear amid
v.
1. Nằm trước một phần của nhóm nào đó và sau phần khác: Phần yên tĩnh của tác phẩm này nằm giữa phần giới thiệu ồn ào và phần cuối của động tác đầu tiên.
2. Trở thành nguồn gốc của xung đột hoặc gián đoạn cho ai đó hoặc điều gì đó: Tôi bất muốn tranh chấp về trước bạc xảy ra giữa chúng tôi.
. Xem thêm: giữa, đến. Xem thêm:
An come between idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come between, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come between