come again Thành ngữ, tục ngữ
come again
what did you say? beg your pardon? "When I asked Grandpa if he liked the soup, he said, ""Come again?"""
come again|come
v.,
informal Please repeat; please say that again.

Usually used as a command.
"Harry has just come into a fortune," my wife said. "Come again? " I asked her, not believing it. "Come again," said the hard-of-hearing man. anchorage lại
1. Bạn có thể nhắc lại không? Đôi khi được sử dụng một cách đùa cợt hoặc châm biếm để chỉ ra rằng một người nghĩ rằng điều vừa nói là không lý, bất thể tin được, v.v. Hãy đến lần nữa? Tôi bất nghe thấy những gì bạn nói. Bạn muốn tui trả cho bạn 100 đô la cho điều đó? Hãy đến lần nữa? 2. Anchorage lại đất điểm này (thường là một cửa hàng) một lần nữa trong tương lai. Chủ cửa hàng đưa túi cho tui và bảo tui đến lần nữa .. Xem thêm: again, appear
appear again?
Bạn vui lòng nhắc lại những gì bạn vừa nói được không? Cụm từ này có thể được sử dụng một cách dễ hiểu, hoặc bởi người nói để chỉ ra rằng họ nghĩ những gì vừa được nói là không lý, lố bịch hoặc không lý theo một cách nào đó. Xin lỗi, Mike, có anchorage lại không? Kết nối kém và tui không thể nghe thấy bạn. A: "Tôi vừa nghỉ chuyện để tham gia (nhà) rạp xiếc với tư cách là một nghệ sĩ kéo lưới bất có lưới!" B: "Đến nữa à?". Xem thêm: đến
Hãy đến lần nữa.
1. Vui lòng anchorage lại một lúc nào đó. Mary: Tôi vừa có một khoảng thời (gian) gian tuyệt cú vời. Cảm ơn vì vừa hỏi tôi. Sally: Bạn khá được chào đón. đến một lần nữa. "Hãy đến lần nữa," bà Martin nói khi bà để Jimmy ra khỏi cửa.
2. Rur. (thường Hãy đến lần nữa?) Tôi bất nghe thấy những gì bạn nói. Hãy lặp lại nó. Sally: Bạn có muốn thêm ít cà rốt không? Mary: Đến nữa à? Sally: Cà rốt. Bạn có muốn thêm một ít cà rốt không? Xem thêm: một lần nữa, đến
lại đến
Bạn vừa nói gì? như trong Hãy đến một lần nữa? Tôi bất thể tin rằng bạn vừa nói điều đó. Biểu thức này mang nghĩa đen của cụm từ-return-để yêu cầu ai đó lặp lại một câu lệnh, vì nó bất được nghe rõ hoặc vì sự thật của nó đang bị nghi ngờ. [Thông thường; nửa sau những năm 1800]. Xem thêm: again, appear
appear afresh
Được dùng như một yêu cầu lặp lại những gì vừa nói .. Xem thêm: again, come. Xem thêm: