come by Thành ngữ, tục ngữ
come by
find, get, obtain How did you come by that vase? Where did you get it?
easy to come by
Idiom(s): easy to come by
Theme: EASY
easily found; easily purchased; readily available.
• Please be careful with that phonograph record. It was not easy to come by.
• A good dictionary is very easy to come by.
come by sth honestly
Idiom(s): come by sth honestly
Theme: ACQUISITION
to inherit something—a character trait—from one's parents.
• I know I'm mean. I came by it honestly, though.
• She came by her kindness honestly.
Hard to come by
If something is hard to come by, it is difficult to find.
come by|come
v. To get; obtain; acquire. A good job like that is hard to come by. Money easily come by is often easily spent. How did she come by that money?
come by honestly|come|honestly
v. phr., informal To inherit (a characteristic) from your parents. Joe comes by his hot temper honestly; his father is the same way. đến với
1. Để sở hữu, có được hoặc có được (một cái gì đó). Công chuyện ổn định là điều khó có thể xảy ra trong nền kinh tế này. Tôi biết bạn nghĩ rằng tui đến với thành công một cách dễ dàng, nhưng tui đã nỗ lực rất nhiều để có được vị trí ngày hôm nay. Để thăm một nơi. Jenny đến nhà sớm hơn, tìm bạn. Tôi rất vui vì hiện tại bạn đang sống trong khu phố của chúng tui — hãy đến bất cứ khi nào bạn muốn! 3. Để đi du lịch bằng một cách vận tải cụ thể. Ồ, tui đến bằng tàu hỏa vì tui ghét lái xe vào thành phố. 4. Để vào hoặc đi qua một khu vực hoặc đất điểm cụ thể. Tôi cảm giác tâm trạng của mình như được nâng lên khi một vài ánh nắng đến thay thế những đám mây .. Xem thêm: by, appear by (some place) để dừng lại một vài nơi để thăm thú. Bạn có thể đến chỗ chúng tui vài phút trên đường về nhà được không? Xin hãy đến một lúc nào đó .. Xem thêm: by, appear appear by article
1. Lít để di chuyển bằng một phương tiện cụ thể, chẳng hạn như máy bay, thuyền hoặc ô tô. Chúng tui đến bằng tàu hỏa. Nó thư giãn hơn. Lần sau, chúng ta sẽ đến bằng máy bay. Nó nhanh hơn.
2. Hình để tìm hoặc lấy thứ gì đó. Làm thế nào bạn đến bằng cách cắt tóc đó? Bạn vừa đến đâu bằng chiếc áo sơ mi mới đó? Xem thêm: đến, đến đến qua
1. Có được, có được, như trong Một trợ lý tốt rất khó có được. Cách sử dụng này, có từ khoảng năm 1600, vừa thay thế cảm giác có được thứ gì đó với nỗ lực đáng kể trước đó. Một biến thể được thực hiện một cách trung thực, có nghĩa là "đạt được theo một cách nào đó danh dự hoặc hợp lý." Ví dụ, tui chắc chắn rằng cô ấy vừa không đến bởi số trước thưởng lớn đó một cách trung thực hoặc Anh ấy có một dáng đi khác thường nhưng anh ấy vừa đến thật lòng; của bố anh ấy cũng vậy.
2. Dừng lại, ghé thăm, như trong Vui lòng ghé qua bất cứ khi nào bạn ở trong khu vực lân cận. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: đến, đến đến qua
v.
1. Để thăm ai đó: Tôi vừa bảo họ đến ăn tối vào một buổi tối nào đó.
2. Để đi qua một vùng: Một cơn gió nhẹ thoảng qua và các trại viên cảm giác mát mẻ hơn.
3. Để đạt được quyền sở có của một cái gì đó; có được thứ gì đó: Chúng ta bất biết người hàng xóm của mình vừa kiếm được bao nhiêu trước đó.
4. Để tìm ra điều gì đó: Rất khó để có được những bộ phim thực sự hay.
. Xem thêm: do, đến. Xem thêm:
An come by idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come by, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come by