carry forward Thành ngữ, tục ngữ
carry forward
1.be advanced 被推动;发扬
We should carry forward the fine revolutionary tradition of plain living and hard struggle.我们应该发扬艰苦奋斗的优良传统。
2.pass forward to a new balance sheet 将帐目结转次栏
The money was carried forward to the next month.这笔钱被转至下月帐上。 chuyển tiếp
1. Để làm cho một kế hoạch hoặc tình huống tiến triển. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "forward". Với niềm đam mê chung của các bạn đối với sáng kiến này, tui tin tưởng rằng hai bạn có thể thực hiện nó. Trong kế toán, để chuyển một mục sang trang hoặc cột tiếp theo. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "carry" và "forward". Bạn có chuyển tiếp tổng số từ trang cuối cùng không? Nếu không, đó có thể là nguồn gốc của lỗi .. Xem thêm: carry, advanced backpack article advanced
để đưa một số liệu từ cột hoặc danh mục này sang cột khác. Bây giờ, chuyển con số này về phía trước vào cột hàng chục .. Xem thêm: chuyển tiếp, chuyển tiếp chuyển tiếp
1. Ngoài ra, mang theo. Chuyển một mục ghi sổ kế toán sang cột, trang tiếp theo, một tài khoản khác hoặc kỳ kế toán tiếp theo, như trong Chuyển khoản lỗ này sang quý tiếp theo để tiết kiệm thuế, hoặc Cô ấy vừa mắc lỗi khi chuyển sang cột này. Thuật ngữ đầu tiên có từ nửa đầu những năm 1800; biến thể có từ giữa những năm 1700.
2. Tiến bộ, thăng tiến, như người kế vị của Ngài hy vọng sẽ tiếp tục công chuyện của mình. Cũng xem tiếp tục. . Xem thêm: chuyển tiếp, chuyển tiếp chuyển tiếp
v.
1. Trong kế toán, chuyện chuyển một số mục sang cột, trang, sổ tiếp theo hoặc sang tài khoản khác: Công ty quyết định chuyển lỗ của mình về phía trước để bù đắp lợi nhuận trong tương lai.
2. Để thành công hoặc đạt được tiến bộ với điều gì đó: Tôi nghĩ ra kế hoạch và trợ lý của tui thực hiện nó.
. Xem thêm: carry, forward. Xem thêm:
An carry forward idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with carry forward, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ carry forward