care for Thành ngữ, tục ngữ
care for
1.like;be fond of 喜爱
She doesn't care for that colour.她不喜欢那种颜色。
She did not care for him.她不喜欢他。
2.take care of;look after 照顾
As an orphan,he is cared for by the local authorities.他是个孤儿,受到当地政府的照顾。
He spent years caring for his sick mother.他数年中一直在照顾生病的母亲。
3.have regard for;trouble about尊重;重视
I do care for what my teacher says.我的确尊重老师说的话。
He cares only for himself.他只考虑自己。
not care for
not like (formal)
"I don't care for his behaviour." chăm nom (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để hoạt động như một người chăm nom cho một ai đó hoặc một cái gì đó. Chúng tui cần thuê một y tá để chăm nom cho ông nội khi ông ấy ra viện. Đánh giá bởi cỏ dại mọc um tùm và những ô cửa chớp bị hỏng, bất có ai chăm nom cho ngôi nhà này. Để có một cảm giác yêu hoặc tình cảm mạnh mẽ đối với một ai đó hoặc một cái gì đó; để trân trọng một ai đó hoặc một cái gì đó. Không có gì tui quan tâm hơn những đứa con của tôi. Để thích một ai đó hoặc một cái gì đó. Thường được sử dụng trong phủ định để có nghĩa là ngược lại. Tôi biết bạn bất quan tâm đến măng tây, vì vậy tui đã làm đậu chuỗi thay thế .. Xem thêm: affliction affliction for addition or article
affliction of addition or something. Bạn sẽ chăm nom cho con mèo của tui khi tui đi vắng chứ? Tôi sẽ rất vui khi được chăm nom cho con bạn .. Xem thêm: affliction affliction for addition
để cảm giác dịu dàng với ai đó; để yêu một ai đó. Tôi rất quan tâm đến anh, Walter. I affliction for you too, Alice .. Xem thêm: affliction affliction for article
thích mùi vị của một số loại đồ ăn thức uống. (Thường được sử dụng với một phủ định.) Tôi bất quan tâm đến khoai lang. Tôi bất quan tâm đến các món tráng miệng ngọt ngào .. Xem thêm: affliction affliction for
v.
1. Thích hoặc yêu ai đó hoặc điều gì đó: Tôi quan tâm đến bạn rất sâu sắc.
2. Để cung cấp hỗ trợ hoặc giám sát cần thiết cho ai đó hoặc điều gì đó: Bệnh viện vừa thuê thêm y tá để chăm nom người bệnh. Em gái tui chăm nom con chó của tui khi tui đi vắng.
3. Thích hoặc gắn bó với ai đó hoặc cái gì đó. Thường được sử dụng trong phủ định: Tôi bất thực sự quan tâm đến kem dâu tây.
. Xem thêm: chăm nom. Xem thêm:
An care for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with care for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ care for