cheer up Thành ngữ, tục ngữ
cheer up
1.become happier;inspire高兴起来;振作起来
Cheer up!Your troubles will soon be over.振作起来吧!你的困难不久就会过去的。
2.make more cheerful使欢乐;使高兴
He tried to cheer them up with funny stories.他想讲些滑稽的故事使他们开心。
The news of your return to this country has cheered me up no end.你要回国的消息使我振奋不已。
All the people cheered up at the good news that our country has successfully launched a manned satellite.全国人民欢呼我国成功地发射了一枚载人卫星。
cheer up|cheer
v. 1. To feel happy; stop being sad or discouraged; become hopeful, joyous, or glad. Jones was sad at losing the business, but he cheered up at the sight of his daughter. Cheer up! The worst is over. 2. To make cheerful or happy. The support of the students cheered up the losing team and they played harder and won. We went to the hospital to cheer up a sick friend. Flowers cheer up a room. vui lên
1. Để trở nên hạnh phúc hơn hoặc cải thiện tâm trạng của một người, đặc biệt là khi buồn hoặc nản lòng. Thường được sử dụng như một mệnh lệnh. Thôi nào, dự án bất phải là một thất bại trả toàn — vui lên! Vui lên nào em yêu - ngày mai là một ngày khác. Tôi hy vọng Jenny vui lên. Tôi chưa bao giờ thấy cô ấy thất vọng như vậy. Để khiến một người trở nên hạnh phúc hơn hoặc cải thiện tâm trạng của một người, đặc biệt là khi buồn hoặc nản lòng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "fun" và "up". Tôi bất biết phải làm thế nào để làm Paul vui lên - anh ấy vừa hoàn toàn đau khổ kể từ khi phát hiện ra mình bất nhận được công chuyện đó. Ông nội luôn có thể làm Sarah vui lên khi cô ấy buồn vì điều gì đó .. Xem thêm: vui lên, vui lên vui lên
làm cho người buồn vui. Khi Bill bị ốm, Ann vừa cố gắng làm anh vui vẻ bằng cách đọc sách cho anh nghe. Lãi suất tăng và điều đó làm tất cả các nhân viên ngân hàng phấn khởi .. Xem thêm: vui lên, vui lên vui lên
[cho một người buồn] trở nên vui vẻ. Sau một thời (gian) gian, cô ấy bắt đầu vui lên và cười nhiều hơn. Cổ vũ! Mọi thứ có thể tồi tệ hơn .. Xem thêm: vui lên, vui lên vui lên
Trở nên hoặc làm cho hạnh phúc, nâng cao tinh thần, vì trong thời (gian) tiết đẹp này sẽ làm bạn vui lên. Thuật ngữ này cũng có thể được sử dụng như một mệnh lệnh, như Shakespeare vừa làm (2 Henry IV, 4: 4): "Chúa tể tối cao của tôi, hãy vui lên." [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: vui lên, vui lên vui lên
v.
1. Để trở nên vui vẻ hơn hoặc vui vẻ hơn: Tôi vui lên khi thời (gian) tiết ấm lên.
2. Để làm cho ai đó hạnh phúc hơn hoặc vui vẻ hơn: Ngày mùa xuân đẹp đẽ vừa cổ vũ tôi. Bệnh viện vừa dàn dựng một vở nhạc kịch để cổ vũ tinh thần cho các bệnh nhân.
. Xem thêm: vui lên, lên. Xem thêm:
An cheer up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cheer up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cheer up