Nghĩa là gì:
check up
check up- danh từ
- sự kiểm tra toàn diện (thường là về sức khỏe)
check up Thành ngữ, tục ngữ
check up on
see if everything is fine or safe He went to check up on the kids because they were crying.
check up
examine;make inquires about;investigate检查;核对;调查
Please check up your papers carefully before you hand them in.交卷以前请仔细检查一下。
I'll ask the doctor to check me up.我要请医生给我做一下检查。
Please check up the facts before you write the report.在写报告之前请把事实核对一下。
check up|check
v. To find out or try to find out the truth or correctness of something; make sure of something; investigate. Mrs. Brown thought she had heard a burglar in the house, so Mr. Brown checked up, but found nobody. Bill thought he had a date with Janie, but phoned her to check up. kiểm tra
Một cuộc kiểm tra bởi bác sĩ để đảm bảo rằng một người nào đó có sức khỏe tốt hoặc để theo dõi bệnh tật. Ồ, đừng lo lắng, đó chỉ là một cuộc kiểm tra - tất cả thứ đều ổn. Tôi vừa khá hơn, nhưng tui vẫn phải đi kiểm tra sức khỏe để đảm bảo rằng bệnh ung thư của tui đã thuyên giảm. * analysis
khám sức khỏe bởi bác sĩ. (* Điển hình: nhận ~; có ~; cho ai đó ~.) Hôm qua cô ấy vừa đi kiểm tra sức khỏe. Tôi sẽ đi kiểm tra sức khỏe vào buổi sáng. Tôi hy vọng tui không sao .. Xem thêm:
An check up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with check up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ check up