care about Thành ngữ, tục ngữ
care about
1.be interested in;have or feel concern for 对…感兴趣;关心
I don't care about your opinion.我对你的观点不感兴趣。
She thinks only of herself;she doesn't care ahout other people.她只顾自己,不顾别人。
2.be worried about;mind 对…担心;介意
Don't you care about losing your job?你难道不担心失去工作吗?
I care nothing about the matter.我对这事毫不介意。 quan tâm đến (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để có một cảm giác yêu hoặc tình cảm mạnh mẽ đối với một ai đó hoặc một cái gì đó; để trân trọng một ai đó hoặc một cái gì đó. Có thể được sử dụng trong phủ định để có nghĩa là ngược lại. Không có gì tui quan tâm hơn những đứa con của mình. Vâng, tui yêu con búp bê đó khi tui lên ba, nhưng tui không còn quan tâm đến nó nữa, vì vậy hãy thoải mái bán nó tại cửa hàng bán xe. Để được quan tâm hoặc quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó. Thường được sử dụng trong phủ định để có nghĩa là ngược lại. Rachel rõ ràng bất quan tâm đến chúng tui bởi vì cô ấy chỉ làm bất cứ điều gì cô ấy muốn, bất kể nó ích kỷ đến mức nào. Anh ta liên tục nhận được vé đỗ xe vì anh ta bất quan tâm đến các biển báo hoặc biển hạn chế được dán trên đường phố .. Xem thêm: affliction affliction about addition or article
1. để giữ một ai đó hoặc một cái gì đó thân yêu; để giải thưởng cho ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi thực sự quan tâm đến bạn. Tôi rất quan tâm đến gia (nhà) đình của mình.
2. để có sự quan tâm tối thiểu đối với một người nào đó hoặc một cái gì đó. (Không ngụ ý bất kỳ cảm xúc dịu dàng nào được thể hiện trong {1}.) Bạn bất quan tâm đến động vật sao? Tôi quan tâm đến những gì xảy ra ở Washington .. Xem thêm: quan tâm. Xem thêm:
An care about idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with care about, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ care about