beg off Thành ngữ, tục ngữ
beg off
ask to be excused from duty, get out of a task Some people volunteer to work and then they beg off.
beg off|beg
v. To ask to be excused. Father told Tom to rake the yard, but Tom tried to beg off. Mrs. Crane accepted an invitation to a luncheon, but a headache made her beg off.
Compare: BACK OUT. xin nghỉ
Để yêu cầu được miễn nghĩa vụ hoặc lời mời. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xin" và "tắt." Cô vừa phải từ chối dự án đó khi cô nhận ra rằng nó ảnh hưởng đến nhiệm vụ bình thường của cô. Tôi vừa năn nỉ bữa tiệc tối qua vì tui cảm thấy ốm .. Xem thêm: xin, tắt van xin điều gì đó
từ chối lời mời một cách lịch sự. Cô ấy cầu xin chuyến đi đến sở thú được kết thúc. Tất cả chúng tui đều năn nỉ lời mời ăn tối .. Xem thêm: xin, tắt xin off (về điều gì đó)
để yêu cầu được giải thoát khỏi điều gì đó; để từ chối một lời mời. Tôi xin lỗi, nhưng tui sẽ vắng mặt vào ngày dự tiệc của bạn. Tôi sẽ phải từ chối lời mời của bạn. Tôi có một cuộc họp quan trọng, vì vậy tui sẽ phải xin nghỉ .. Xem thêm: xin phép, xin nghỉ chuyện xin nghỉ chuyện
Xin được miễn nghĩa vụ; từ chối lời mời. Ví dụ, Anh ấy vừa rủ tui đi ăn tối ba lần rồi, nhưng tui phải năn nỉ lần nữa, hoặc Mẹ bất thể đảm nhận một ủy ban khác và vì vậy mẹ vừa năn nỉ. [Đầu những năm 1700]. Xem thêm: van xin, tắt van xin
v. Để bào chữa cho bản thân khỏi điều gì đó, chẳng hạn như nghĩa vụ: Chúng tui được mời ở lại ăn tối, nhưng chúng tui phải năn nỉ.
. Xem thêm: xin, tắt. Xem thêm:
An beg off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with beg off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ beg off