beef up Thành ngữ, tục ngữ
beef up
to increase in size or volume; basically to make stronger
beef up|beef
v., informal To make stronger by adding men or equipment; make more powerful; reinforce. The general beefed up his army with more big guns and tanks. The university beefed up the football coaching staff by adding several good men. tăng cường sức mạnh
Để tăng một thứ gì đó, thường là sức mạnh. Với tất cả những người biểu tình ở đây, chúng tui chắc chắn cần tăng cường an ninh. Bạn trai của tui đã đếnphòng chốngtập thể dục hàng ngày trong nhiều tháng với hy vọng tăng cường vóc dáng. Chúng tui cần tăng cường dịch vụ của mình để cạnh tranh với các dịch vụ toàn diện hơn của đối thủ cạnh tranh của chúng tui .. Xem thêm: thịt bò, tăng nâng cao thứ gì đó
để tăng thêm sức mạnh hoặc chất cho thứ gì đó. Hãy tăng cường âm nhạc này với một chút nữa trên trống. Họ tăng cường lời đề nghị với một nghìn đô la khác .. Xem thêm: bò, tăng tăng cường
Tăng cường, củng cố, như trong Mary muốn chúng ta tăng cường phần của cô ấy trong vở kịch. Cụm từ này phụ thuộc trên một nghĩa lóng cổ hơn của thịt bò là "cơ bắp" hoặc "sức mạnh". [Thông thường; cuối những năm 1800]. Xem thêm: thịt bò, tăng bò lên
v.
1. Để khiến ai đó hoặc thứ gì đó trở nên to lớn hơn, mạnh mẽ hơn hoặc cồng kềnh hơn: Bạn nên củng cố báo cáo du lịch của mình với nhiều mô tả hơn về những gì bạn vừa thấy. Món súp có vị ngon, nhưng chúng tui có thể làm tăng vị bằng cách thêm một số gia (nhà) vị.
2. Trở nên to lớn hơn, mạnh mẽ hơn hoặc to lớn hơn: Nam diễn viên vừa tập luyện trong vài tháng để có thể đóng vai một võ sĩ quyền anh.
. Xem thêm: thịt bò, lên bò cái gì lên
tv. để thêm sức mạnh hoặc chất cho một cái gì đó. Họ tăng cường lời đề nghị với một nghìn đô la khác. . Xem thêm: thịt bò, cái gì, lên. Xem thêm:
An beef up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with beef up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ beef up