bear up Thành ngữ, tục ngữ
bear up
1.have courage;not lose heart (在困难情况下)坚强;不气馁
She bore up well against that trouble.她坚强地度过了那次难关。
She bears up in face of difficulties.在困难面前她不气馁。
The young girl bore up well after her failure of first jumps.在几次试跳失败之后,那位姑娘表现得十分坚强。
2.support sb. in time of trouble (在困难时)帮助
He couldn't have liced through the crisis without John to bear him up.要是没有约翰的帮助,他是很难度过那次难关的。
3.remain strong without being broken支撑得住
The bridge will bear up well under a tank.即使一辆坦克开上去,这座桥也能承受得了。
bear upon
1.have some connection with;be related to与…有关;涉及
These were vital decisions that bore on the happiness of everybody.这些是关系到每一个人幸福的重要决定。
How does his remark bear on the matter?他的话同这件事有什么关系?
2.affect sb.(usu. in a bad way)对…有影响;对…施加压力
The shortage of oil bears on the life of the people.石油短缺影响了人民生活。
We have to bring some pressure to bear on him.我们必须对他加点压力。
bear up under
withstand
"How did he bear up under such extreme pressure."
bear up|bear
v. 1. To hold up; carry; support; encourage.
The old bridge can hardly bear up its own weight any more. He was borne up by love of country. 2. To keep up one's courage or strength; last.

Often used with "under".
This boat will bear up under hurricane winds. She bore up well at the funeral. Synonym: STAND UP.
Compare: CARRY ON.
chịu khó
1. Để giữ hoặc chống đỡ một ai đó hoặc một cái gì đó về mặt vật lý. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bear" và "up". Thanh này quá mỏng để có thể chịu được trọng lượng của tất cả những bộ quần áo đó. A: "Làm thế nào mà xích đu bị gãy?" B: "Tôi đoán nó bất thể chứa bốn người cùng một lúc." 2. Chịu đựng hoặc kiên trì vượt qua thử thách hoặc đau khổ về tình cảm. Hôm nay Mandy bất sao, nhưng tui nghi ngờ cô ấy sẽ chịu đựng tốt trong đám tang. Để giúp một người chịu đựng hoặc kiên trì vượt qua đau khổ về tình cảm. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bear" và "up". Sự có mặt của cha Mandy thực sự khiến cô buồn bã trong đám aroma .. Xem thêm: chịu, lên
chịu ai hoặc gì đó lên
để đỡ ai đó hoặc thứ gì đó lên; để hỗ trợ ai đó hoặc một cái gì đó. Liệu băng ghế này có chịu được tui không? Chiếc ghế dài này chắc chắn đến nỗi nó có thể chịu được một con voi .. Xem thêm: chịu, lên
nâng ai đó lên *
để duy trì hoặc khuyến khích ai đó. Sự động viên của bạn vừa giúp tui vượt qua một thời (gian) gian rất khó khăn. Tôi sẽ chịu đựng người góa bụa thông qua dịch vụ aroma lễ tốt nhất có thể .. Xem thêm: chịu đựng, lên
chịu đựng (dưới cái gì đó)
1. Lít để giữ dưới một cái gì đó; để duy trì trọng lượng của một thứ gì đó. Dầm mới chịu sức nặng của sàn như thế nào? Nó bất hoạt động. Nó bị vỡ.
2. Hình. [Để ai đó] vẫn dũng cảm dưới gánh nặng tinh thần hoặc cảm xúc. Jill bất chịu nổi những rắc rối với gia (nhà) đình cô. Jill vừa sống khá tốt trong bối cảnh khó khăn nghiêm trọng .. Xem thêm: chịu đựng, cố lên
chịu đựng
(dưới điều gì đó)
1. Lít để giữ dưới một cái gì đó; để duy trì trọng lượng của một thứ gì đó. Dầm mới chịu sức nặng của sàn như thế nào? Nó bất hoạt động. Nó bị vỡ.
2. Hình. [Để ai đó] vẫn dũng cảm dưới gánh nặng tinh thần hoặc cảm xúc. Jill bất chịu nổi những rắc rối với gia (nhà) đình cô. Jill vừa sống khá tốt trong bối cảnh khó khăn nghiêm trọng .. Xem thêm: chịu đựng, cố lên
chịu đựng
Chịu đựng, đối mặt với khó khăn, như ở Jane, khó có thể chịu đựng được bệnh tật của cha cô. Thuật ngữ này cũng được sử dụng như một mệnh lệnh, như trong Bear up - chuyến đi sắp kết thúc. [c. 1600]. Xem thêm: chịu, lên
chịu lên
v. Chịu được căng thẳng, khó khăn hoặc suy kiệt: Bệnh nhân sinh hoạt tốt trong thời (gian) gian dài bị bệnh. Tổng thống vừa có một thời (gian) gian khó khăn để chống lại những lời chỉ trích của mình.
. Xem thêm: chịu, lên. Xem thêm: