Từ trái nghĩa của disinterest

Alternative for disinterest

disinterest /dis'intrist/
  • ngoại động từ
    • tước bỏ quyền lợi
      • to disinterest oneself: không quan tâm đến; (ngoại giao) từ bỏ ý định can thiệp, từ bỏ quyền can thiệp

Danh từ

Opposite of a state of apathy or indifference towards something

Danh từ

Opposite of the state or quality of being munificent or generous

Từ đồng nghĩa của disinterest

disinterest Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock