dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)
to gild the lily
làm một việc thừa
to gild the pill
bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng
the gilded youth
lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng
An gilds synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gilds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của gilds