thumb through Thành ngữ, tục ngữ
thumb through
Idiom(s): thumb through something AND leaf through something
Theme: EXAMINATION
to look through a book, magazine, or newspaper, without reading it carefully.
• I've only thumbed through this book, but it looks very interesting.
• I leafed through a magazine while waiting to see the doctor.
thumb through|thumb
v. phr. To examine superficially; read cursorily. I have read "War and Peace" but Fran has only thumbed through it. ngón tay cái thông qua (cái gì đó)
Để tình cờ đọc lướt hoặc xem các trang trong sách, tạp chí hoặc tài liệu đọc khác mà bất cần chú ý hoặc xem xét kỹ lưỡng. Tôi thum thủm xem phần thể thao trong khi chờ đợi ở vănphòng chốngbác sĩ, nhưng tui quá e sợ nên bất chú ý đến nó. Tôi vừa tán thành đề xuất của bạn và thậm chí ngay từ cái nhìn đầu tiên, tui có thể nói với bạn rằng nó sẽ bất được hội cùng phê duyệt .. Xem thêm: thông qua, ngón tay cái thông qua điều gì đó
và lướt qua điều gì đó để xem qua một sách, tạp chí hoặc báo mà bất đọc kỹ. Tôi chỉ thích cuốn sách này, nhưng nó trông rất thú vị. Tôi vừa xem qua một cuốn tạp chí trong khi chờ gặp bác sĩ .. Xem thêm: thông qua, ngón tay cái ngón tay cái thông qua
v. Để lướt qua một số tài liệu đọc một cách nhanh chóng hoặc hời hợt, hãy lật từ trang này sang trang khác bằng hoặc như thể bằng ngón tay cái: Tôi lướt qua danh bạ để biết số điện thoại nha sĩ của mình.
. Xem thêm: qua, ngón tay cái. Xem thêm:
An thumb through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with thumb through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ thumb through