tease out Thành ngữ, tục ngữ
tease out
tease out
Lure out, obtain or extract with effort, as in We had a hard time teasing the wedding date out of him. This term alludes to the literal sense of tease, “untangle or release something with a pointed tool.” [Mid-1900s] trêu chọc
1. Để tách một thứ gì đó vừa trở nên dính víu. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "trêu chọc" và "ra ngoài". Mẹ tui dùng lược chải tóc để làm rối tóc tôi. Để trích xuất dần dần hoặc tăng dần hoặc khám phá một phần thông tin, thông qua phân tích hoặc thăm dò cẩn thận. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "trêu chọc" và "ra ngoài". Tôi vừa có thể hiểu ra ý nghĩa của bộ phim chỉ sau khi xem lại lần thứ tư. Sau nhiều lần thăm dò và dỗ dành, cuối cùng chúng tui cũng đưa ra được câu trả lời từ ông chủ. để tách các sợi chỉ hoặc sợi tóc bằng cách chải. Người thợ làm tóc cẩn thận vén tóc cho Jill. Người thợ làm tóc vừa trêu chọc tóc của Jill. Thuật ngữ này đen tối chỉ đến nghĩa đen của sự trêu chọc, "gỡ rối hoặc giải phóng thứ gì đó bằng một công cụ nhọn." [Giữa những năm 1900] Xem thêm: ra ngoài, trêu chọc trêu chọc
v. Để tháo hoặc lấy thứ gì đó bằng hoặc như thể bằng cách tháo hoặc gỡ bằng công cụ hoặc thiết bị nhọn: Tôi dùng nhíp chọc nút thắt ra. Người phỏng vấn vừa trêu chọc sự thật của chính trị gia.
Xem thêm: ra ngoài, chọc ghẹoXem thêm:
An tease out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tease out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tease out