swear by Thành ngữ, tục ngữ
swear by
use as the support or authority that what one is saying is truthful The accused criminal was asked to swear on a bible at the trial.
swear by|swear
v. 1. To use as the support or authority that what you are saying is truthful; take an oath upon. A witness swears by the Bible that he will tell the truth. In ancient Greece a doctor swore by Apollo, the god of healing, that he would be a good doctor. John swore by his honor he would return the bike. 2. To have complete confidence in; be sure of; trust completely. When John has to go somewhere fast, he swears by his bike to get there. We can be sure that Fred will come on time, since his friend Tom swears by him. thề với (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để có và tuyên bố niềm tin hoặc sự tin tưởng trả toàn của mình vào ai đó hoặc điều gì đó. Không phải ai cũng tin rằng nam châm có đặc tính chữa bệnh, nhưng tui đã thề với chúng trong nhiều năm — chúng là thứ duy nhất giúp tui giảm đau lưng! Bạn nên yêu cầu kế toán của chúng tui xem xét các tờ khai thuế của bạn. Anh ấy luôn có thể tiết kiệm trước cho chúng tôi, vì vậy chúng tui thề với anh ấy! 2. Thực hiện một cam kết hoặc tuyên thệ rất nghiêm túc, trang trọng, đặc biệt là điều gì đó sẽ xảy ra hoặc người đó nói sự thật. Người hoặc vật theo sau "by" thường là ai đó hoặc thứ gì đó mà một người yêu quý hoặc kính trọng. Tôi thề với nấm mồ của mẹ tui rằng tui sẽ trả thù những người vừa sai trái với bạn. Ông vừa thề với Chúa rằng ông nói sự thật. Để chắc chắn hoặc chắc chắn về điều gì đó. Điều đó sẽ khắc phục sự cố kết nối với máy chủ, nhưng tui không thể thề với điều đó cho đến khi tui có thời cơ chạy một số thử nghiệm .. Xem thêm: bởi, thề thề với ai đó hoặc điều gì đó
1. Lít để tuyên thệ với ai đó hoặc điều gì đó. Tôi thề với Jupiter rằng tui sẽ có mặt đúng giờ. Cô vừa thề với người mẹ thánh thiện của mình rằng cô sẽ bất bao giờ tái phạm nữa. Cảnh sát trưởng thề với huy hiệu của mình rằng ông sẽ nhốt cô lại nếu cô tái phạm.
2. Hình. Để thông báo niềm tin và sự tin tưởng trả toàn của một người vào ai đó hoặc điều gì đó. Tôi sẽ thề với Roger bất cứ lúc nào. Anh ấy là một chàng trai tuyệt cú cú cú vời, và anh ấy nói sự thật. Tôi thề với máy tính này. Nó vừa luôn phục vụ tui tốt .. Xem thêm: bởi, thề thề bởi
1. Có sự tin tưởng tuyệt cú cú cú đối hoặc tin tưởng vào, như trong Cô ấy vừa thề bởi bác sĩ riêng của mình. [Đầu những năm 1800]
2. Ngoài ra, xin thề. Có kiến thức đáng tin cậy, chắc chắn, như tui nghĩ cô ấy vừa đến thư viện nhưng tui không thề với điều đó. [Giữa những năm 1700]
3. Hãy tuyên thệ, như tui thề với tất cả các thánh trên trời. [Đầu những năm 1200]. Xem thêm: bằng, thề thề bằng
v.
1. Để có sự tin cậy hoặc tin tưởng tuyệt cú cú cú đối vào ai đó hoặc điều gì đó: Anh ta thề với bác sĩ riêng của mình. Cô ấy thề bởi chương trình máy tính mới.
2. Để có kiến thức đáng tin cậy về một cái gì đó; chắc chắn về điều gì đó: Tôi nghĩ đó là người vừa lấy trộm ví của tôi, nhưng tui không thể thề với điều đó.
3. Tuyên thệ bởi một điều gì đó: Tôi vừa thề với tất cả các trời thần và thánh đồ trên trời rằng tui sẽ bất tiết lộ bí mật (an ninh) cho bất kỳ ai.
. Xem thêm: do, thề. Xem thêm:
An swear by idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with swear by, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ swear by