swear out Thành ngữ, tục ngữ
swear out|swear
v. To get (a written order to do something) by swearing that a person has broken the law. The policeman swore out a warrant for the suspect's arrest. The detectives swore out a search warrant.
swear out
swear out
Obtain a warrant for arrest by making a charge under oath, as in The school principal swore out a warrant for the arrest of the vandals. [Late 1800s] thề thốt
1. Đối với một sĩ quan cảnh sát, phải tuyên thệ bằng văn bản trước sự chứng kiến của người có thẩm quyền, đặc biệt là để làm bằng chứng hoặc để xin trát. Người cảnh sát thất sủng thừa nhận vừa tuyên thệ khai man để gây rối cho các cuộc điều tra để đổi lấy trước hối lộ từ tổ chức tội phạm khét tiếng. Thẩm phán tuyên thệ ra lệnh khám xét nhà của nghi phạm, nhưng cảnh sát bất bao giờ tống đạt. Đưa ra nhiều ngôn từ tục tĩu như một lời khiển trách hoặc tấn công ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "thề" và "ra". Anh ta đứng đó chửi người tài xế suýt lùi vào xe của mình. Sếp chửi tui 5 phút đàng hoàng vì làm lộn xộn tài khoản khủng khiếp .. Xem thêm: ra ngoài, chửi thề thề thốt
Nhận lệnh bắt bằng cách buộc tội tuyên thệ, như trong trường Hiệu trưởng tuyên thệ ra lệnh bắt giữ những kẻ phá hoại. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: ra ngoài, chửi thề chửi thề
v. Để có được một số lệnh bắt giữ bằng cách tuyên thệ buộc tội: Các nạn nhân vừa tuyên thệ chống lại kẻ tấn công họ.
. Xem thêm: ra ngoài, chửi thề. Xem thêm:
An swear out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with swear out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ swear out