start out Thành ngữ, tục ngữ
start out
start, begin, leave on a journey Fill the tank with gas and check the oil before you start out.
start out|start
v. 1. To begin to go somewhere. Bill started out for school on his bicycle. Art started out on a voyage around the world.
Compare: SET OUT. 2. To begin a career or life. Harry started out as an errand boy in a business office. We all start out in life as helpless infants.
Synonym: START IN. 3. informal To give one a first job. The garage man started Pete out as a grease rack man.
Synonym: START IN3.bắt đầu
Ở giai đoạn đầu hoặc giai đoạn rất sớm của một số nỗ lực hoặc công việc. Tôi chỉ mới bắt đầu với sở thích này, nhưng cho đến nay tui thực sự thích nó. Cô ấy vừa cho tui rất nhiều lời khuyên có ích khi tui mới bắt đầu làm báo. Tôi bắt đầu học ngành tiềmo cổ học, nhưng tui đã chuyển chuyên ngành sang khoa học chính trị vào năm thứ hai.. Xem thêm: out, startstart out (on something)
1. Để bắt đầu thực hiện một số hành trình hoặc quá trình. Nhóm các nhà thám hiểm bắt đầu chuyến đi đầy tham vọng xuyên Nam Cực. Chắc chắn, bây giờ tui đang thành công, nhưng tui đã khánh kiệt và thường xuyên đứng trên bờ vực thất bại khi mới bắt đầu.2. Để bắt đầu tại một số điểm gốc trong một quá trình phát triển. Tôi bắt đầu làm công chuyện rửa bát ở đây 20 năm trước, nhưng bây giờ tui sở có chỗ này! Mọi sản phẩm tuyệt cú cú vời đều bắt đầu từ một ý tưởng tuyệt cú cú vời—bạn chỉ cần có tham vọng và quyết tâm để biến nó thành hiện thực!3. Để hướng dẫn, gây ra hoặc buộc ai đó bắt đầu làm điều gì đó hoặc bắt đầu làm điều gì đó như một điểm khởi đầu ban đầu. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "bắt đầu" và "ra". Chúng tui sẽ giúp bạn bắt đầu với một số nhiệm vụ dễ dàng để bạn hiểu rõ công chuyện trước khi chúng tui ném bạn vào vực sâu. Họ đang giúp tui bắt đầu làm quen với bảng lớn số trước khi chuyển sang bất kỳ thứ gì phức tạp hơn.4. Để hướng dẫn, gây ra hoặc bắt buộc ai đó bắt đầu điều gì đó như một phương pháp điều trị ban đầu cho một căn bệnh, chấn thương hoặc bệnh tật. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "bắt đầu" và "bật". Họ đang bắt đầu cho tui tập vật lý trị liệu để xem nó có giúp giảm đau không. Nếu không, tui có thể cần phẫu thuật. Hãy bắt đầu với liều lượng thấp nhất—chúng tui luôn có thể tăng liều lượng nếu cần.. Xem thêm: out, startbắt đầu ai đó
(as something) Đi để bắt đầu ai đó tham gia (nhà) (as something). . Xem thêm: out, startstart out (on something)
để bắt đầu điều gì đó, chẳng hạn như một chuyến đi, một sự nghiệp, một cuộc điều tra, v.v. khám phá ra rất nhiều. Sáng nay bạn bắt đầu đi lúc mấy giờ?. Xem thêm: ra, bắt đầubắt đầu
bắt đầu. Bất cứ khi nào bạn sẵn sàng, chúng tui sẽ bắt đầu. Chúng ta bất thể bắt đầu cho đến khi Tom ở đây.. Xem thêm: ra ngoài, bắt đầubắt đầu
Bắt đầu một chuyến đi, như trong Những người leo núi bắt đầu khởi hành từ trại căn cứ ngay sau nửa đêm. [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: ra, bắt đầubắt đầu
v.
1. Để có một cái gì đó như một nguồn gốc; to accept started in some aboriginal anatomy or way: Người chủ bắt đầu làm chuyện trong nhà bếp. Bướm khởi đầu là sâu bướm.
2. Để bắt đầu một số hoạt động hoặc chuyển động: Lúc mặt trời mọc, những người đi bộ đường dài bắt đầu lên núi.
. Xem thêm: ra, bắt đầu. Xem thêm:
An start out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with start out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ start out