stay in Thành ngữ, tục ngữ
stay in line
obey the rules, behave well Stay in line, young man. We expect you to obey orders.
stay in
remain indoors留在家中
I'll stay in to wait for his telephone call.我将留在家中等他的电话。
Let's stay in tonight and read instead of going to a movie.咱们今晚不去看电影,呆在家里看书吧。
stay in touch
Idiom(s): keep in touch (with someone) AND stay in touch (with someone)
Theme: COMMUNICATION
to remain in friendly communication with someone.
• I try to keep in touch with my cousins.
• All our family tries to stay in touch.
stay in|stay
v. phr. To remain at home. The weather was so bad that we decided to stay in all day. ở lại
Ở trong nhà của một người, đặc biệt là một sự thay thế cho một số hoạt động xã hội bên ngoài ngôi nhà. Bạn bè của tui thích đến quán bar vào cuối tuần, nhưng tui quá mệt mỏi vào thời (gian) điểm thứ sáu anchorage quanh nên tui thường chỉ thích ở lại với một cuốn sách hay .. Xem thêm: break break in (something)
để ở bên trong một đất điểm hoặc sự vật; để ở trong nhà. Hãy ở trong nhà. Trời lạnh quá bất thể đi ra ngoài. Bạn nên ở khi trời lạnh thế này .. Xem thêm: break break in
v. Để ở nhà và bất tham gia (nhà) các hoạt động xã hội: Tôi ở lại đêm qua và thuê một bộ phim.
. Xem thêm: ở. Xem thêm:
An stay in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stay in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ stay in