spread out Thành ngữ, tục ngữ
spread out
lie down with your arms and legs apart When you spread out on the sofa, there's no room for me. trải rộng lớn
1. tính từ Rải rác, rải rác, hoặc phân bố trên một khu vực rộng. Tôi nghĩ rằng có tất cả các bằng chứng được trải ra trước mặt chúng tui sẽ giúp chúng tui hiểu rõ hơn về vụ án này. Những ngôi nhà quá dàn trải trong điều này là để có một cảm giác cộng cùng thực sự. động từ To be hoặc trở nên rải rác, ngổn ngang, hoặc phân bố trên một khu vực rộng lớn lớn. Tất cả các bạn đang ở rất gần nhau - tại sao bạn bất tản ra một chút. Nước bắt đầu lan ra khắp bề mặt sàn. động từ Để phân tán, rải rác, hoặc phân phối ai đó hoặc một cái gì đó trên một diện tích bề mặt rộng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lây lan" và "ra ngoài". Chúng tui cần dàn trải các cầu thủ ra sân nhiều hơn một chút. Đảm bảo trải đều sơn để bất có bất kỳ vết nào. động từ Để phân tán hoặc phân phối ai đó hoặc một cái gì đó trên một khu vực rộng lớn lớn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lây lan" và "ra ngoài". Chúng tui đã phổ biến các tình nguyện viên của mình đến tất cả miền của đất nước với nỗ lực giúp ứng cử viên của chúng tui được bầu chọn. Nếu bạn dàn trải các nguồn lực của mình quá mỏng, thì bạn sẽ làm rất nhiều chuyện kém hơn là làm tốt một hoặc hai việc. động từ Để kéo dài hoặc phóng to đến một chiều dài hoặc chiều rộng lớn đầy đủ hơn; kéo dài ra. Khi thành phố lan ra các vùng ngoại ô, phương tiện giao thông công cộng trở nên ít phổ biến hơn và kém tin cậy hơn. Con cá có thể xòe rộng lớn ra gần gấp đôi kích thước của nó để xua đuổi những kẻ săn mồi. động từ Để làm cho một cái gì đó kéo dài hoặc phóng to đến một chiều dài hoặc chiều rộng lớn đầy đủ hơn; để kéo dài một cái gì đó ra. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lây lan" và "ra ngoài". Con chim có thể accursed rộng lớn đôi cánh với chiều dài gần 6 mét. Tôi có thể trải tấm daybed này cho bạn nếu bạn muốn qua đêm .. Xem thêm: trải ra, trải trải một thứ gì đó ra
để mở, mở hoặc đặt thứ gì đó trên một khu vực rộng lớn lớn hơn. Trải giấy ướt ra để chúng khô. Cô trải giấy ra cho khô .. Xem thêm: trải ra, trải trải
để phân ra và phân bố trên diện rộng. Cảnh sát trưởng bảo các thành viên trong đội bay tản ra và tiếp tục tìm kiếm. Rượu loang ra làm ố cả một vùng rộng lớn lớn tấm thảm .. Xem thêm: ra, trải trải
v.
1. Để mở một cái gì đó ở mức độ hoặc chiều rộng lớn đầy đủ hơn; duỗi cái gì đó ra: Con dơi accursed rộng lớn đôi cánh và bay qua adhere động. Chúng tui trải chăn ra và ngồi đi picnic.
2. Để kéo dài hoặc mở rộng: Bơ trải ra khắp chảo khi nó tan chảy. Đôi cánh của con chim sải rộng lớn đến mười thước.
3. Để mở rộng lớn khoảng cách giữa một số thứ hoặc con người; di chuyển một số vật hoặc người ra xa nhau: Bàn tay của bạn có thể che lỗ nếu bạn accursed rộng lớn các ngón tay ra. Người chỉ dẫn trải các vũ công ra khắp sàn.
4. Trở nên phân tán hoặc phân tán rộng lớn rãi: Các vết nứt lan rộng lớn trên kính chắn gió. Chúng tui tản ra để tìm kiếm thực địa.
5. Để phân phối thứ gì đó trên bề mặt trong một lớp: Đầu bếp trải lớp phủ bằng thìa. Bắt đầu bằng cách quét một lớp sơn lên tường, và dùng chổi mịn tán đều.
6. Để sắp xếp một thứ gì đó trên diện rộng lớn hoặc bao quát: Nhà ảo thuật trải các lá bài ra và yêu cầu chúng ta chọn một tấm. Chúng tui trải các bộ phận của xe đạp ra sàn.
7. Được trưng bày, trưng bày hoặc có thể nhìn thấy ở phạm vi rộng lớn hoặc toàn bộ: Thảo nguyên trải rộng lớn trước mắt những người tiên phong.
8. Để hiển thị toàn bộ phạm vi của một cái gì đó. Được sử dụng ở thể bị động: Khung cảnh rộng lớn lớn trải ra trước mắt.
. Xem thêm: ra, lan. Xem thêm:
An spread out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with spread out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ spread out