show off Thành ngữ, tục ngữ
show off
1.put out nicely for people 展出
The Science Fair gave Julia a chance to show off her shell collec tion.科学博览会使朱莉娅有机会展出她所收集的贝壳。
He enjoys showing off his new car to people.他喜欢向人们显示他的新车。
2.display to excess one's ability or possessions 炫耀
Joe has not missed a chance to show off his muscles since that pretty girl moved in next door.自从那个漂亮的姑娘搬进隔壁以来,乔从未放弃过任何机会来炫耀自己健美的肌肉。
show off|show
v. phr. 1. To put out nicely for people to see; display; exhibit. The Science Fair gave Julia a chance to show off her shell collection. The girls couldn't wait to show off their fine needlework to our visitors. 2. informal To try to attract attention; also, try to attract attention to. The children always show off when we have company. Joe hasn't missed a chance to show off his muscles since that pretty girl moved in next door. thể hiện
1. Động từ Hành động hoặc thực hiện một cách phô trương hoặc phô trương dễ thấy để thu hút sự chú ý của người khác. Con trai chúng tui luôn thích thể hiện khi chúng tui có khách đến chơi. Vâng, chúng tui biết bạn là một người rê bóng giỏi, nhưng bạn bất nên phải thể hiện quá nhiều trong trận đấu. Động từ Để hiển thị một người, sự vật hoặc tiềm năng mà người đó rất tự hào, có lẽ như một phương tiện để tìm kiếm sự chú ý. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "show" và "off". Cặp đôi vừa đi khắp nơi với bạn bè và các thành viên trong gia (nhà) đình để khoe bé gái mới chào đời. Tôi vừa giảm cân rất nhiều trong mùa đông và tui mong muốn được khoe thân hình mới của mình ở bãi biển vào mùa hè này. Bố tui không bao giờ bỏ lỡ thời cơ thể hiện kỹ năng chơi piano của mình. danh từ Một người nào đó hành động hoặc thực hiện một cách dễ thấy hoặc phô trương để thu hút sự chú ý của người khác. Là một danh từ, cụm từ thường được gạch nối hoặc đánh vần thành một từ. Con trai của chúng tui trở nên hơi phô trương khi chúng tui có khách đến dự. Vâng, chúng tui biết bạn là một người rê bóng giỏi, nhưng đừng tỏ ra như vậy trong trận đấu. Hãy xem thêm: tắt, chỉ khoe ai đó hoặc điều gì đó
để hiển thị ai đó hoặc thứ gì đó sao cho tốt nhất các tính năng rõ ràng. Bill vừa lái xe cả buổi chiều để khoe chiếc xe mới của anh ấy. Bà Williams đang khoe con mình với hàng xóm. Xem thêm: hãy khoe khoe
làm những chuyện nhằm thu hút sự chú ý. Làm ơn đừng khoe nữa! Bạn làm tui xấu hổ. John luôn khoe khoang với bạn gái của mình. Xem thêm: khoe khoang, khoe khoang khoe khoang
Thể hiện một cách phô trương, dễ thấy; ngoài ra, hãy tìm kiếm sự chú ý bằng cách trưng bày những thành tích, tiềm năng hoặc tài sản của một người. Ví dụ, tui đang mặc quần đùi để khoe làn da rám nắng ở Florida của mình, hoặc Karen thích khoe đứa con mới chào đời của cô ấy với bạn bè của cô ấy, hoặc Không nên phải khoe, Fred; tất cả chúng tui đều biết bạn là một vũ công giỏi. [Đầu những năm 1800] Xem thêm: off, appearance khoe
v.
1. Để thể hiện tiềm năng, vẻ đẹp hoặc đất vị của mình một cách phô trương để thu hút sự chú ý và gây ấn tượng với người khác: Các học sinh thực hiện động tác trồng cây chuối để thể hiện trước huấn luyện viên.
2. Để thể hiện sự sở có hoặc thuộc tính nào đó một cách sặc sỡ, nhằm thu hút sự chú ý và gây ấn tượng với người khác: Tôi vừa mặc quần áo bó sát để khoe dáng của mình. Họ rất giàu có, và họ thể hiện điều đó bằng những chiếc xe hơi đắt tiền.
Xem thêm: tắt, hiển thị Xem thêm:
An show off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with show off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ show off