show up Thành ngữ, tục ngữ
show up
attend, go to class or work Vi shows up every week for her lesson. She's always on time.
show up|show
v. 1. To make known the real truth about (someone). The man said he was a mind reader, but he was shown up as a fake. 2. To come or bring out; become or make easy to see. The detective put a chemical on the paper, and the fingertips showed up. This test shows up your weaknesses in arithmetic. 3. informal To come; appear. We had agreed to meet at the gym, but Larry didn't show up. Only five students showed up for the class meeting.
Compare: TURN UP2. hiển thị (ai đó hoặc điều gì đó) lên như (điều gì đó)
Để tiết lộ bản chất, đặc điểm hoặc thuộc tính thực sự của ai đó hoặc điều gì đó. Các cuốn sách cho thấy vị CEO này là một người theo chủ nghĩa tự do chỉ quan tâm đến chuyện gia tăng sự giàu có và quyền lực của chính mình. Thượng nghị sĩ vừa cho thấy luật này như một nỗ lực để làm giàu cho những công dân giàu có nhất của quốc gia. Xem thêm: hiển thị, hiển thị hiển thị
1. Rõ ràng, hiển thị hoặc phát hiện. Vui lòng điền vào bài kiểm tra của bạn bằng mực xanh lam hoặc đen — bút chì sẽ bất hiển thị chính xác khi chúng tui quét bài. Bức ảnh bị dư sáng một chút, vì vậy chúng tui không thực sự hiển thị trong nó rất tốt. Tôi tò mò bất biết liệu mô sẹo của tui có xuất hiện trong lần quét này không. Để xuất hiện hoặc đến nơi. Tom xuất hiện trước cửa nhà tui với hoa để xin lỗi vì những lời nhận xét thô lỗ của mình. Kẻ phản diện được báo trước từ rất sớm, nhưng hắn bất xuất hiện cho đến cuối cuốn sách. Mở rộng, để thực hiện một nỗ lực đáng ngưỡng mộ. Quan niệm về chuyện một người xuất hiện với tư cách là bản thân tốt nhất của họ (hoặc bản thân bình thường của họ, nếu nỗ lực trước đó bất đạt tiêu chuẩn). Cách xuất hiện, Dan. Tôi thực sự tự hào về những nỗ lực mà bạn vừa bỏ ra trong học kỳ này. Đội vừa thực sự thể hiện trong hiệp hai này, trở lại sau một khoản thâm hụt lớn. Để vượt trội hơn hoặc vượt trội hơn ai đó; để làm cho ai đó trông bất có kỹ năng hoặc bất đủ kỹ năng so với nỗ lực hoặc tài năng của một người. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "show" và "up". Tôi khá tự hào về màn trình diễn của mình, nhưng tiết mục tiếp theo vừa xuất hiện và trả toàn thể hiện tôi. Tom luôn cố gắng chỉ ra những sai sót trong các bài giảng của ông ấy. John luôn cố gắng thể hiện một ai đó để khiến bản thân trông đẹp hơn. Sự cố gắng xuất sắc của John vừa thực sự cho thấy Bill, người vừa không cố gắng hết sức. đến. John ở đâu? Tôi hy vọng anh ấy sẽ sớm xuất hiện. Khi nào xe buýt sẽ xuất hiện? Cỏ dại bắt đầu xuất hiện trong vườn. Xem thêm: show, up appearance
1. Có thể nhìn thấy rõ ràng, như trong Bản in bất hiển thị trên nền tối này. [Cuối những năm 1800]
2. Xuất hiện, đến nơi, như tui tự hỏi liệu anh ta có xuất hiện lần nào không. [Cuối những năm 1800]
3. Bộc lộ hoặc bộc lộ tính cách thực sự của, như trong Thất bại này cho thấy nỗ lực của họ là lãng phí thời (gian) gian. [Đầu những năm 1800]
4. Ngoài ra, hãy cho ai đó thấy. Vượt qua ai đó về tiềm năng, vượt trội hơn ai đó, như điểm cao của John trong bài kiểm tra toán đó vừa thực sự thể hiện phần còn lại của lớp. [Thông thường; nửa đầu những năm 1900] Xem thêm: show, up appearance up
v.
1. Để có thể nhìn thấy rõ ràng: Các vết bút chì màu xanh có hiển thị trong bản sao không?
2. Để xuất hiện; đến nơi: Mọi người vừa đợi cô dâu xuất hiện.
3. Để vạch trần hoặc tiết lộ tính cách hoặc bản chất thật của ai đó hoặc điều gì đó: Thành công của nhóm khác cho thấy nỗ lực của họ là một sự lãng phí thời (gian) gian. Tôi vừa thể hiện kẻ thách thức như một kẻ khoác lác.
4. Để vượt qua ai đó hoặc điều gì đó, như về tiềm năng hoặc trí thông minh: Các học sinh luôn cố gắng thể hiện giáo viên với một sự thật mà cô ấy bất biết. Sau màn trình diễn của anh ấy, một nghệ sĩ điêu luyện bước ra sân khấu và chỉ cho anh ấy xem.
Xem thêm: hiển thị, upXem thêm:
An show up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with show up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ show up