Nghĩa là gì:
abstain
abstain /əb'stein/- nội động từ
- kiêng, kiêng khem, tiết chế
- to abstain from alcohol: kiêng rượu
- (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat)
shit stain Thành ngữ, tục ngữ
abstain from
prevent oneself from doing sth.避免;避开
His family have always abstained from drinking.他一家人从来不喝酒。
The leader asked his workers to abstain from voting.那位领导人要求工人们放弃选举。 vết bẩn thỉu
1. tiếng lóng thô tục Theo nghĩa đen, một dấu vết do phân để lại. Chúng ta cần xé những tấm thảm này - chúng dính đầy những vết bẩn từ con chó của ông nội. Quần lót của anh ta có một vết bẩn kinh tởm trên chúng. tiếng lóng thô lỗ Một người đáng khinh, đáng khinh, không giá trị, hoặc tầm thường. Đôi khi được viết dưới dạng một từ duy nhất. Đừng nghe một kẻ ngu ngốc như anh ta, anh ta chỉ là một vết nhơ bẩn thỉu. Tôi sẽ bất bao giờ hiểu tại sao họ lại thuê một tên khốn cùng nạn như anh ta để điều hành công ty. Hãy tiếp tục và kiện chúng tôi. Làm gì có chuyện một vết nhơ bẩn thỉu như bạn có thể đánh bại công ty chúng tui trước tòa .. Xem thêm: vết nhơ, vết bẩn. Xem thêm:
An shit stain idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shit stain, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shit stain