abstain from Thành ngữ, tục ngữ
abstain from
prevent oneself from doing sth.避免;避开
His family have always abstained from drinking.他一家人从来不喝酒。
The leader asked his workers to abstain from voting.那位领导人要求工人们放弃选举。 kiêng
Không tiêu thụ thứ gì đó hoặc thực hiện một số hoạt động. Katie muốn giảm cân nên vừa thề sẽ kiêng đường .. Xem thêm: kiêng kiêng gì
tránh hoạt động hay sử dụng một số chất như rượu, ma túy, sex, hoặc món ăn. Họ kiêng rượu mạnh và các loại chất gây say .. Xem thêm: kiêng kiêng
v. Tôi vừa có một lựa chọn cân nhắc để bất làm điều gì đó: Tôi kiêng ăn thức ăn béo khi tui đang ăn kiêng. Bộ trưởng kiêng uống rượu.
. Xem thêm: kiêng. Xem thêm:
An abstain from idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with abstain from, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ abstain from