send in Thành ngữ, tục ngữ
send in
1.hand in 递送;呈送
Have they sent in the accounts?他们把帐单交上来了吗?
He has already sent in his resigna tion.他已提出了辞职。
Applications must be sent in by May 5.申请书必须于5月5日前交上来。
2.send for a competition or an ex hibition 送…参加比赛或展出
Send in your contest entries to this station.把参加比赛的名单送到本站来。
We sent in two pictures for the show.我们送去两幅画参展。 gửi
1. Để ra lệnh hoặc chỉ dẫn ai đó vào một nơi nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "in." Vui lòng nói với lễ" mới "để gửi ứng viên tiếp theo. Mẹ gửi tui vàophòng chốngkhách để xin lỗi Sally vì vừa lấy đồ chơi của cô ấy. Để ra lệnh hoặc khiến ai đó tham gia (nhà) hoặc dính líu đến một số tình huống. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "in." Đừng lo lắng, tui đang cử cố vấn pháp lý hàng đầu của chúng tui để xử lý các chi tiết. Chúng tui đã cử cảnh sát đến để giữ hòa bình trong cuộc biểu tình. Để gửi hoặc gửi một cái gì đó, thường là một tài liệu hoặc khoản thanh toán. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "in." Tôi vừa gửi đơn đăng ký của mình, vì vậy hy vọng tui sẽ sớm nhận được phản hồi. Các nhân viên vừa gửi thư khiếu nại lên quản lý cấp trên về điều kiện làm chuyện của họ. Bạn vừa gửi séc cho hóa đơn điện nước của chúng tui chưa ?. Xem thêm: accelerate accelerate addition in Go to accelerate addition into article
.. Xem thêm: go, accelerate accelerate in
1. Nguyên nhân được cử đi hoặc chuyển giao, như trong Hãy gửi thư phản đối đến ủy ban tuyển việc làm. [Đầu những năm 1700]
2. Khiến ai đó tham gia (nhà) vào một công chuyện cụ thể, như trong Bất cùng này là nghiêm trọng; Đã đến lúc phải cử luật sư vào sân, hoặc Trong vài phút cuối, huấn luyện viên vừa tung Richard vào cánh phải. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: gửi gửi trong
v.
1. Để gửi một cái gì đó, đặc biệt là qua thư hoặc bằng phương tiện điện tử: Hãy gửi một khoản đóng lũy trong năm nay. Tôi vừa gửi đơn xin vào lớn học qua e-mail.
2. Để sắp xếp một ai đó hoặc một số nhóm vào một vị trí: Bạn có vui lòng gửi ứng viên tiếp theo trên đường rời vănphòng chốngkhông? Họ cử tui vào ga ra để lấy một cái búa.
3. Để ai đó tham gia (nhà) hoặc tham gia (nhà) lại một cuộc thi, xung đột hoặc tình huống: Huấn luyện viên đang cử người đá. Tổng thống vừa cử quân đội đến để trấn áp bạo loạn.
. Xem thêm: gửi. Xem thêm:
An send in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send in