send away Thành ngữ, tục ngữ
send away for something
write a letter asking for something I sent away for some postage stamps but they haven't arrived yet.
send away
1.cause to depart 使离开;送走
He sent his son away to school in America.他把儿子送往美国念书。
The letter was sent away in the evening mail.那封信是夜间邮班送出的。
2.dismiss 开除;赶走
Send the boy away,Mary;he is a little nuisance.玛丽,把孩子打发走,他是一个小讨厌鬼。
The boss sent little Jack away on some pretext or other.老板用某种借口把小杰克开除了。
send away for
request by post 写信索要
He sent away to one of the daily papers for a free calendar.他写信向一家日报社免费索取一份年历。
He wants to send away for some books.他想写信邮购一些书。 gửi (ai đó hoặc thứ gì đó) đi
1. Để loại bỏ một ai đó hoặc một cái gì đó; để gây ra hoặc buộc một ai đó hoặc một cái gì đó rời đi. Tôi vừa đuổi người quản gia (nhà) đi khi tui bắt đầu nghi ngờ rằng anh ta đang ăn trộm của tôi. Vui lòng gửi cô ấy đi — nếu cô ấy muốn gặp tôi, cô ấy có thể sắp xếp một cuộc hẹn. Chính phủ cử đoàn thanh tra đi, trước sự kinh ngạc của Liên hợp quốc. Để gửi một ai đó hoặc một cái gì đó đi đến một số đất điểm. Tôi sẽ gửi lũ trẻ đi để ở với chị gái tui ở Florida vào mùa hè. Tôi phải gửi điện thoại của mình đến nhà sản xuất để sửa chữa .. Xem thêm: đi, gửi gửi đi cho (cái gì đó)
Để đặt hàng qua thư. Trở lại trước khi có Internet, chúng ta thường phải gửi đồ dùng cho sở thích của mình từ các danh mục đặc biệt .. Xem thêm: gửi đi, gửi gửi ai đó hoặc thứ gì đó đi
khiến ai đó, một nhóm hoặc một thứ gì đó phải rời đi . Tôi vừa gửi người bán hàng đi. Cửa hàng gửi đi tất cả những người giao hàng trễ .. Xem thêm: đi xa, gửi đi accelerate abroad (for something)
để đặt mua một món đồ nào đó cần mang hoặc gửi từ xa. Tôi vừa gửi đi cho một bộ phận mới để thay thế một cái vừa bị hỏng. Tôi bất thể tìm thấy bộ phận cục bộ. Tôi vừa phải gửi đi cho nó .. Xem thêm: đi, gửi gửi đi
Ngoài ra, gửi đi.
1. Cử ai đó hoặc thứ gì đó, chẳng hạn như trong Chúng tui đưa lũ trẻ đi cắm trại vào mỗi mùa hè, hay tui đã gửi lá thư đó vào tuần trước. Thuật ngữ đầu tiên có từ nửa đầu những năm 1500, biến thể từ cuối những năm 1700.
2. Đặt một món hàng, như tui đã gửi đôi găng tay đó vào tháng trước nhưng chúng vẫn chưa đến. Cũng xem gửi cho, def. 2.. Xem thêm: gửi đi, gửi gửi đi
v.
1. Yêu cầu ai đó hoặc thứ gì đó rời đi hoặc bị đưa đi: Tôi bị ốm đột ngột và phải đưa khách đi xa. Cử người hầu đi để chúng ta có thể nói chuyện riêng.
2. accelerate abroad for Gửi yêu cầu về điều gì đó, đặc biệt là qua thư: Tôi vừa gửi đi để biết một số thông tin về chương trình sau lớn học của trường lớn học.
. Xem thêm: đi, gửi. Xem thêm:
An send away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send away