send down Thành ngữ, tục ngữ
send down
1.expel a student from a universi ty 开除
As a result of the inquiry,two stu dents have been sent down.调查结果,两个学生被勒令退学。
2.cause to go down 使下降 Perhaps that will send her temper ature down.那样或许会使她的热度降下去。
The glut of apples sent the prices down.苹果大量上市使价格降了下来。 gửi xuống
1. Để gây ra, ép buộc, chỉ dẫn hoặc chỉ đạo ai đó hoặc điều gì đó đi đến một số đất điểm hoặc cấp thấp hơn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "down". Đội ngũ lễ" mới "đang gặp sự cố với Internet, vì vậy tui đã cử một người từ bộ phận CNTT xuống để giúp họ. Chúng tui bắt đầu gửi các công cụ của mình xuống từ mái nhà sau khi chúng tui hoàn thành chuyện sửa chữa các tấm ngói. Để gây ra, ép buộc, chỉ dẫn hoặc chỉ đạo ai đó hoặc điều gì đó đi du lịch đến một số đất điểm hoặc đất điểm khác, cho dù đất điểm đó có thấp hơn nơi xuất phát hay không. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "send" và "down". FBI đang cử một nhóm xuống để điều tra vụ xáo trộn. Xin chào Sarah, bạn có thể vui lòng gửi Tom đến vănphòng chốngcủa tui để đánh giá hàng năm của anh ấy không? 3. Bị đình chỉ hoặc đuổi học khỏi trường lớn học của một người. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Trường lớn học vừa cử hai sinh viên vừa tham gia (nhà) vào trò chơi khăm. Tôi vừa làm chuyện chăm chỉ để vào Cambridge đến nỗi tui chưa bao giờ dùng ma túy, uống rượu trong ký túc xá, hoặc tham gia (nhà) vào bất cứ điều gì có thể dẫn đến chuyện tôi bị đuổi .. Xem thêm: down, accelerate accelerate addition or article down
để điều động một người nào đó hoặc một cái gì đó đến một số nơi ở cấp thấp hơn. Họ muốn ai đó ở dưới nhà giúp chuyện di chuyển, vì vậy tui đã cử John xuống. Tôi vừa cử John đến giúp .. Xem thêm: down, accelerate accelerate down
Đình chỉ hoặc sa thải khỏi một trường lớn học, chủ yếu là một trường lớn học ở Anh. Ví dụ, anh ấy vừa hoàn thành rất kém kể từ khi anh ấy được gửi xuống từ Oxford. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: gửi xuống, gửi gửi xuống
v. Chủ yếu là người Anh Để đình chỉ hoặc sa thải ai đó khỏi một trường lớn học: Trường lớn học vừa cử sinh viên xuống vì ăn cắp vật tư. Họ vừa đuổi hai học sinh vì tội gian lận.
. Xem thêm: down, send. Xem thêm:
An send down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send down