serve out Thành ngữ, tục ngữ
serve out
distribute 分发
The cook served out tins of food to all the mountaineers.炊事员把罐头食品分发给所有的登山队员。 phân phát
1. Để phục vụ một cái gì đó, đặc biệt là đồ ăn hoặc thức uống, cho những người có mặt. (Trong mỗi cách sử dụng, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "phục vụ" và "ra ngoài.") Tôi tình nguyện vào bếp nấu súp vào cuối tuần, phục vụ thức ăn cho những người gặp khó khăn. Bạn sẽ đi vàophòng chốngkhách và bắt đầu phục vụ đồ uống, Tom? 2. Phát hành, phân phối hoặc phân bổ thứ gì đó, đặc biệt là thứ đáng được vui nghênh nhưng bất được vui nghênh hoặc khó chịu. Chúng tui cần thuyết phục Quốc hội gửi quân đến khu vực để chúng tui có thể thực thi công lý chống lại những con quái vật thực hiện những hành động tàn bạo này. Trong tất cả các vở kịch của mình, anh ấy đều trừng phạt các nhân vật của mình theo những cách đặc biệt tàn nhẫn và mỉa mai. Để trả thành lượng thời (gian) gian cần thiết cho một số dịch vụ, thường là ở các vị trí được bầu chọn hoặc án tù. Thượng nghị sĩ vừa không thể phục vụ hết nhiệm kỳ của mình vì các biến chứng sức khỏe. Do có hành vi tốt, tù nhân được phép chấp hành phần còn lại của bản án tù trong điều kiện an ninh tối thiểu. Trong quần vợt, giành chiến thắng trong toàn bộ một hiệp hoặc một trận đấu trong khi vẫn ở vị trí giao bóng. Tôi luôn gặp khó khăn khi phục vụ các bộ của mình. Tôi có thể sẽ có một kỷ sáu tuyệt cú vời, nhưng dường như tui dường như luôn rạn nứt trước áp lực và từ bỏ quả giao bóng .. Xem thêm: giao bóng, giao bóng giao một điều gì đó
để thực hiện nghĩa vụ của một người hoặc trách nhiệm đối với toàn bộ thời (gian) gian, tất cả các cách để kết thúc. Cô ấy vừa không thể thực hiện nhiệm kỳ của mình. Người bị kết án vừa mãn hạn tù trongphòng chốngbiệt giam .. Xem thêm: ra ngoài, tống đạt tống đạt
v. Để trả thành một số thời (gian) gian phục vụ: Tên tội phạm chấp hành bản án của mình trong một nhà tù an ninh tối thiểu. Sau khi hết nhiệm kỳ thống đốc, cô ấy có thể sẽ tranh cử vào Thượng viện.
. Xem thêm: ra, giao. Xem thêm:
An serve out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with serve out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ serve out