see into Thành ngữ, tục ngữ
see into
1.study;investigate 研究;调查
The director has promised to see in to the matter for us.主任已答应替我们调查此事。
2.know or understand the real na ture or meaning of 理解…的性质或意义;看破
Suddenly the teacher saw into Linda's strange actions.突然间老师明白了琳达的古怪行为。
It's difficult for me to see into his full meaning.我很难弄清他的全部意思。 xem trong
1. Để điều tra một cái gì đó; để xem xét hoặc đặt câu hỏi về điều gì đó. Bộ phận nhân sự sẽ xem xét các khiếu nại về các hành vi sa thải bất công bằng. Chúng tui đã xem những gì có thể gây ra sự cố máy chủ. Chúng tui sẽ thông báo cho bạn khi chúng tui có thêm thông tin. Để chỉ hoặc hộ tống ai đó đến một nơi nào đó, đặc biệt là với tư cách chính thức. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "see" và "into." Mary, bạn có phiền khi thấy khách của chúng ta vàophòng chốnghọp không? Cho phép tui gặp ông Jacobs ở đây vàophòng chốngcủa ông ấy, và sau đó tui sẽ đến ngay với bạn .. Xem thêm: xem cưa thành thứ gì đó
để cắt thành thứ gì đó bằng cưa. Người thợ mộc vừa cưa vào thanh xà và cắt nó làm đôi ngay lập tức. Hãy cẩn thận để bất bị cưa vào bàn .. Xem thêm: saw see addition into article
and see addition into heher or with addition into article or some place. Vui lòng tiễn cô ấy vàophòng chốngvà đảm bảo rằng cô ấy ngồi ở nơi có thể nghe thấy người nói. Vui lòng xem trong người nói và đảm bảo rằng cô ấy tìm thấy chỗ ngồi của mình trên sân khấu .. Xem thêm: xem xem thành
1. Điều tra; xem nhìn vào.
2. Hiểu rõ tính cách hay bản chất thực sự của Mẹ, như ở Mẹ, Mẹ có thể nhìn thấy rất rõ về Mẹ Maria và biết chính xác những gì Mẹ định làm. Shakespeare vừa sử dụng thành ngữ này trong 2 Henry VI (3: 1): "Vâng, công chúa của bạn vừa nhìn thấy công tước này." . Xem thêm: xem xem trong
v.
1. Để hộ tống một số khách vàophòng chốnghoặc tòa nhà: Quản gia (nhà) nhìn thấy khách vào phòng.
2. Để cảm nhận bên trong của một thứ gì đó bằng hoặc như thể bằng mắt: Từ cửa sổ, anh ta có thể nhìn vào căn hộ của người hàng xóm.
. Xem thêm: xem. Xem thêm:
An see into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with see into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ see into