see to Thành ngữ, tục ngữ
see to it
take the responsibility to do something, make sure Will you please see to it that the garbage is taken out in the morning.
see to it/see to that
be certain that it is done, be responsible for doing it The doors should be open at 7. Ken, will you see to that?
see to (something)
attend to or do something I will see to the rental car and you can see to the airplane tickets.
see to
attend to or deal with 照料或处理
While Donna bought the theatre tickets,I saw to the parking of the car.唐娜买戏票,我则负责停车。
The telephone out of order again?Why,it was only last week that it was seen to.电话又出毛病了?嗨,上个星期刚刚找人看过。 see (one) to (some place)
Để hộ tống hoặc tháp tùng một người trở lại đất điểm nào đó. Bố mẹ nhất quyết bất cho tui đến ga tàu khi tui lên đường vào lớn học. Tôi thực sự vừa có một thời (gian) gian tốt đẹp với bạn tối nay. Để tui tiễn bạn đến xe của bạn .. Xem thêm: xem xem (một) đến (một cái gì đó)
Để hộ tống hoặc tháp tùng một người đến một đất điểm hoặc phương tiện khởi hành. Tôi sẽ tiễn những vị khách của chúng ta tới cửa. Tôi sẽ trở lại trong thời (gian) gian ngắn. Jonathan, bạn có vui lòng gặp ông Thompson đến trạm xe buýt không? Xem thêm: xem gặp (ai đó hoặc điều gì đó)
Để quan tâm, chăm nom hoặc giao dịch với ai đó hoặc điều gì đó. Tôi sẽ gặp khách, nếu bạn bất ngại chuẩn bị bàn. Bạn có muốn thay ga trải giường trên giường ở tầng trên không? A: "Chúng tui cần người sắp xếpphòng chốngkho trước khi chuyến hàng tiếp theo của chúng tui đến." B: "Tôi sẽ xem nó.". Xem thêm: xem tiễn người nào đó đến cái gì đó
để đi cùng hoặc hộ tống ai đó đến một cái gì đó hoặc một số nơi. (Xem thêm tiễn người tới cửa.) Let me see you to the station. Bạn có vui lòng gặp dì của bạn đến xe hơi của cô ấy bất ?. Xem thêm: xem gặp ai đó hoặc điều gì đó
để chăm nom ai đó hoặc điều gì đó. Tom sẽ nhìn thấy những con ngựa. Hãy đến nhà và tắm rửa. Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa. Ai đó sẽ vui lòng xem để trả lời cửa ?. Xem thêm: xem xem để
Ngoài ra, xem thêm. Xem bên dưới xem về. . Xem thêm: xem xem để
v. Để đối phó với một số nhiệm vụ, công chuyện hoặc vấn đề: Bạn có muốn rửa bát không? Bạn sẽ thấy vết cắt trên ngón tay của mình — nó có thể cần được khâu lại. Tôi sẽ thấy rõ rằng bạn sẽ bất bao giờ làm chuyện ở thị trấn này nữa!
. Xem thêm: xem. Xem thêm:
An see to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with see to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ see to