Nghĩa là gì:
redress
redress /ri'dres/- danh từ
- sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
- ngoại động từ
- sửa lại, uốn nắn
- to redress a wrong: sửa một sự sai, sửa một sự bất công
- khôi phục
- to redress the balance of...: khôi phục
- to redress the balance of...: khôi phục thế can bằng của...
- đền bù, bồi thường
- to redress damage: đền bù sự thiệt hại
redress Thành ngữ, tục ngữ
A fault confessed is half redressed.
Confession is the beginning of forgiveness.
redress
redress
redress the balance
or redress the scales
to make a fair adjustment; see that justice is done
redress the balance
redress the balance
Readjust matters, restore equilibrium, as in If our party wins in a few big cities, it will redress the balance of urban and rural interests in the House. [Mid-1800s]
An redress idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with redress, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ redress